Danh mục Hadith

{Ai hành hương Hajj vì Allah mà không vi phạm tình dục và không làm điều tội lỗi thì người đó sẽ trở lại giống như ngày được mẹ mình sinh ra đời.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Không lễ nguyện Salah khi thức ăn được dọn ra, và không lễ nguyện Salah trong tình trạng nhịn hai thứ Khabath.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Vào ngày thứ Sáu lúc Imam đang thuyết giảng, nếu ngươi nói với người bạn của mình: hãy im lặng, thì ngươi đã quấy nhiễu.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Có năm điều Fit-rah nên làm: Cắt da quy đầu, tẩy lông vùng kín, cắt tỉa ria mép, cắt móng, và tẩy lông nách.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Các ngươi hãy tỉa ria mép và chừa râu cằm.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai làm Wudu giống như cách làm Wudu này của Ta rồi lễ nguyện Salah hai Rak'ah một cách không phân tâm, Allah sẽ tha thứ cho y những tội lỗi đã qua
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Lạy Allah, xin Ngài đừng biến ngôi mộ của bề tôi thành một thần tượng
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Quả thực, những lễ nguyện Salah nặng nề nhất đối với những kẻ giả tạo đức tin là lễ nguyện Salah 'Isha và Fajr, và nếu họ biết những điều tốt đẹp trong đó thì dù có bò họ cũng sẽ thực hiện
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Allah không chấp nhận lễ nguyện Salah của bất cứ ai trong các ngươi khi đã Hadath trừ khi đã làm Wudu'.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Siwak làm sạch miệng và làm hài lòng Thượng Đế.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Giữa năm lễ nguyện Salah, Jumu'ah đến Jumu'ah, Ramadan đến Ramadan, mọi tội lỗi giữa chúng sẽ được xoá bỏ khi tránh được các đại tội.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai nhịn chay Ramadan bằng niềm tin và hy vọng sẽ được tha thứ những tội lỗi đã qua.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai thiết lập (sự thờ phượng và hành thiện) trong đêm Qadr bằng niềm tin và hy vọng sẽ được tha thứ các tội lỗi đã qua.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Các người đừng chửi rủa những người đã khuất bởi vì họ đã đối mặt với những gì họ đã gửi đi trước.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai dâng lễ nguyện Salah Subh thì y sẽ được sự giao ước bảo vệ của Allah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Tài sản không bị giảm sút khi làm Sadaqah, và Allah tăng thêm cho người tôi tớ bằng sự tha thứ và vinh dự, và ai hạ mình vì Allah thì Allah sẽ nâng cao người đó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Allah phán: Hãy chi dùng hỡi đứa con của Adam, TA sẽ ban phát thêm cho ngươi.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah ﷺ thường nói những lời này sau mỗi lễ nguyện Salah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Không có những ngày nào mà việc làm ngoan đạo lại được yêu thích ở nơi Allah hơn những ngày này.} Có nghĩa là mười ngày đầu (Zdul Hijjah)
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai bỏ lễ nguyện Salah 'Asr thì mọi việc làm (ngoan đạo) của y sẽ vô giá trị.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai lấy Wudu' và thực hiện tốt nó, tội lỗi của y sẽ rơi khỏi cơ thể y, thậm chí nó đi ra từ dưới móng tay.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hãy giữ mình sạch khỏi nước tiểu, bởi quả thật, hình phạt mà đa số mọi người thường mắc phải nơi cõi mộ là vì lý do đó.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Cấm việc ngồi trên mộ và dâng lễ nguyện Salah hướng về đó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Đó là nhóm người mà mỗi khi trong số họ có một người bề tôi đức hạnh hoặc người đàn ông ngoan đạo qua đời thì họ sẽ xây một Masjid trên ngôi mộ của người đó
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ta được lệnh phải quỳ lạy trên bảy bộ phận của cơ thể, gồm
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nabi ﷺ thường nói lúc ngồi giữa hai lần Sujud: "Ol lo hum magh fir li, war ham ni, wa 'a fi ni, wah di ni, war zuq ni." - "Lạy Allah, xin Ngài tha thứ cho bề tôi, thương xót bề tôi, ban phúc lành cho bề tôi, hướng dẫn bề tôi, và ban phát bổng lộc cho bề tôi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ol lo hum an tas sa lam, wa min kas sa lam, ta ba rak ta zdal ja la li wal ik ram
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Hãy đứng lễ nguyện Salah, nếu không thể đứng thì ngồi, nếu không thể thì lễ nguyện Salah trong tư thế nằm nghiêng một bên.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ông có nghe thấy lời kêu gọi đến với Salah không?} Người đàn ông nói: Có. Thiên Sứ của Allah ﷺ nói: {Vậy hãy đáp lại lời kêu gọi đó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi ai đó trong các người vào Salah tập thể và thấy Imam đang trên một hiện trạng nào đó thì các người hãy gia nhập liền ngay động tác của Imam.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai giết một người Mu'ahad sẽ không ngửi được mùi hương của Thiên Đàng, và mùi hương của Thiên Đàng tỏa ra xa với khoảng cách bốn mươi năm.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Islam được dựng trên năm trụ cột
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Người thấy sao khi tôi chỉ duy trì lễ nguyện Salah bắt buộc, chỉ nhịn chay Ramadan, chỉ làm điều Halal, và không làm điều Haram
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Sự sạch sẽ là một nửa của đức tin, Al ham du lil lah làm đầy chiếc cân; Sub ha nol loh và Al ham du lil lah làm đầy khoảng trống giữa trời và đất
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi người Muazdzdin (ngươi gọi lời Azdan) nói Ol lo hu ak bar, Ol lo hu ak bar thì các ngươi hãy nói Ol lo hu ak bar, Ol lo hu ak bar
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai quên không dâng lễ nguyện Salah, hãy dâng lễ nguyện Salah khi nhớ lại, không có sự chuộc tội nào ngoài điều đó
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Quả thực, ranh giới giữa một người và Shirk và Kufr là bỏ lễ nguyện Salah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Quả thật giao ước giữa chúng ta và họ là lễ nguyện Salah, vì vậy ai bỏ nó là vô đức tin.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai chiến đấu để tôn cao lời phán của Allah chính là vì con đường của Ngài.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi các ngươi nghe lời Azdan thì hãy nói giống như những gì Mu'azdzdin nói.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hãy mặc kệ nó, quả thật Ta đã mang nó vào trong tình trạng Taharah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
quả thật đó chỉ là máu bệnh, chỉ bỏ Salah tương ứng với số ngày của chu kỳ kinh nguyệt (thông thường), rồi hãy tắm rửa và hành lễ Salah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Các ngươi hãy so hàng cho thẳng, vì việc làm thẳng hàng là một phần của việc hoàn thiện lễ nguyện Salah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi ai đó trong các ngươi làm Wudu', hãy hít nước vào mũi rồi hỉ ra; khi làm vệ sinh bằng cách lau chùi, hãy thực hiện với số lần l??
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Tôi đã học được từ Nabi 10 Rak’ah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Dù tiếng gọi Iqomah (gọi đứng dậy hành lễ) đã cất lên trong khi thức ăn tối đã được dọn sẵn thì chúng ta hãy nên bắt đầu ăn tối trước.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi các ngươi đi vệ sinh, đừng hướng mặt và lưng về Qiblah mà hãy hướng về phía đông hoặc phía tây.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Không ai trong số các ngươi được cầm dương vật của mình bằng tay phải khi đi tiểu, không được dùng tay phải làm vệ sinh sau khi đi vệ sinh, và không được thổi vào chai, ly.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Lẽ nào không ai trong các ngươi biết sợ - hoặc nói: Không ai trong các ngươi sợ là – khi y ngẩng đầu lên trước Imam sẽ bị Allah biến đầu y thành đầu con lừa, hoặc Allah biến hình dạng của y thành hình dạng con lừa.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah ﷺ thường giơ hai bàn tay lên ngang vai khi Người mở đầu lễ nguyện Salah,
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah ﷺ đã dạy cho tôi Tashahhud, hai bàn tay Người nắm lấy bàn tay tôi, Người dạy tôi giống như Người dạy tôi một chương Kinh Qur’an
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ol lo hum ma in ni a ‘u zdu bi ka min ‘a zdaa bil qab ri, wa min ‘a zdaa bin n.ã.r, wa min fit na til mah yaa, wal ma m.a.t, wa min fit na til ma si hid daj j.ã.l
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ol lo hum ma ba ‘id bây ni wa bây na kho to ya ya ka ma ba ‘ad ta bây nal mash riqi wal magh ribi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi Nabi ﷺ đi vào nhà vệ sinh, Người nói: {Ol lo hum ma in ni a ‘u zdu bi ka mi nal khu buth wal kho ba ith.} - {Lạy Allah, bề tôi xin Ngài che chở khỏi những tên Shaytan nam cũng như nữ.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đã chuẩn bị chậu tắm cho Thiên Sứ của Allah ﷺ, tôi lấy áo che cho Người, Người đổ nước lên hai bàn tay và rửa, sau đó Người dùng tay phải đổ nước lên bàn tay trái và rửa phần kín của mình, Người đánh tay xuống đất, lau, rồi rửa sạch, sau đó Người súc miệng và mũi, rửa mặt và tay (từ đầu ngón tay đến cùi chỏ), sau đó đổ nước lên đầu và xối nước lên người. Sau đó Người bước sang một bên và rửa chân, rồi tôi đưa cho Người một bộ quần áo, nhưng Người không lấy, Người vừa đi vừa lấy tay lau
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi tắm Junub Thiên Sứ của Allah ﷺ thường rửa đôi bàn tay, làm Wudu' của Salah, rồi tắm
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Có lần, tôi xuất Mazdi, và tôi ngại hỏi Nabi ﷺ vì vị trí con gái của Người, tôi đã nhờ Al-Miqdad bin Al-Aswad hỏi giùm. Thiên Sứ của Allah ﷺ nói: {Hãy rửa dương vật và làm Wudu'
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Việc hành đạo nào được Allah yêu thích nhất? Người nói: {Salah trong giờ đã định.} Tôi hỏi tiếp: Rồi đến điều gì? Người nói: {Hiếu thảo với cha mẹ.} Tôi hỏi tiếp: Rồi đến điều gì? Người nói: {Jihad vì chính nghĩa của Allah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Cứ mỗi sáng của con người đều có hai Thiên Thần hạ trần, một trong hai Thiên Thần cầu xin: Lạy Allah, xin bù đắp cho người đã bố thí; Thiên Thần còn lại thì cầu xin: Lạy Allah, xin phá hủy tài sản của kẻ ôm lấy nó.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
và ông 'Abdulluah bin Zaid kêu người mang đến một bát nước và ông đã thực hiện Wudu cho họ xem về cách thực hiện Wudu của Thiên Sứ ﷺ
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Chẳng lẽ ngươi không biết rằng quả thật Islam sẽ phá hủy (những tội lỗi) trước đó, cuộc Hijrah sẽ phá hủy (những tội lỗi) trước đó, và quả thật việc hành hương sẽ phá hủy (những tội lỗi) trước đó?
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đến gặp Thiên Sứ trong lúc Người đang chà răng bằng cây Siwak tươi, lúc đó một đầu của Siwak đang trong miệng của Người, tiếng của Người oa', oa' và cây Siwak vẫn trong miệng Người như thể Người đang ói.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
“Thật ra chỉ cần dùng hai bàn tay của ngươi thế này là đủ” rồi Người đánh hai bàn tay xuống nền đất một lần, sau đó Người lấy bàn tay trái lau lên mu bàn tay phải, Người lau mu của hai bàn tay và gương mặt
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đã cam kết trung thành với Thiên Sứ của Allah ﷺ dựa trên lời chứng nhận rằng không có Thượng Đế đích thực nào ngoài Allah và rằng Muhammad là Thiên Sứ của Allah, thiết lập lễ nguyện Salah, xuất Zakah, nghe và vâng lời, và khuyên bảo mọi người Muslim
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hãy thức dậy mà hành lễ Salah Witir, hỡi 'A-ishah.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Có lời hỏi Thiên Sứ ﷺ: Salah nào tốt nhất? Người đáp: {Là Salah đứng lâu.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Đó là người đàn ông đã bị Shaytan đái vào hai lổ tai y hoặc vào lổ tai y.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Người phải cúi lạy Allah thật nhiều, bởi vì mỗi một lần quỳ lạy ngươi phủ phục cuối lạy Allah, Ngài sẽ thăng cấp cho ngươi một bậc và xóa cho ngươi một tỗi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai thực hiện hai lễ nguyện Salah Bardain sẽ vào Thiên Đàng.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Chúng tôi đã xuất Zakah Fit-ri trong thời của Thiên Sứ là một S'a thức ăn hoặc S'a lúa mạch hoặc S'a pho mát hoặc S'a nho khô.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Chúng tôi đã ăn thức ăn nhịn cùng với Thiên Sứ của Allah, xong Người đi hành lễ Salah. Ông Anas hỏi ông Zaid: Thời gian bao lâu từ lúc ăn đến Azan? Ông đáp: Khoảng năm mươi câu Kinh.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Lễ nguyện Salah của một người đàn ông cùng với tập thể tốt hơn lễ nguyện Salah của anh ta tại nhà và tại chợ hai mươi mấy lần
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Các ngươi có thấy rằng nếu có một con sông ở trước cửa nhà ai đó trong số các ngươi để anh ta tắm năm lần một ngày, các ngươi sẽ nói điều gì về sự việc đó, liệu vết bẩn trên người anh ta có còn không?
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Hãy bảo con cái của các ngươi dâng lễ nguyện Salah khi chúng bảy tuổi, và đánh đòn chúng khi chúng mười tuổi nếu chúng không dâng lễ nguyện Salah và tách chúng ngủ riêng ra.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nabi ﷺ đi ra gặp chúng tôi và chúng tôi nói: Hỡi Sứ giả của Allah, chúng tôi đã học được cách chào Salam Người, nhưng chúng tôi Salawat cho Người như thế nào?
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Không có lễ nguyện Salah đối với ai không đọc chương Kinh Al-Fatihah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hỡi mọi người, hãy truyền rộng lời chào Salam, hãy kết chặt họ hàng, hãy bố thí thức ăn và hãy hành lễ Salah trong đêm lúc thiên hạ say ngủ, chắc chắn sẽ được vào Thiên Đàng thật bình an.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thưa Thiên Sứ của Allah, ai là người phúc đức nhất trong nhân loại
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Bất cứ người Muslim nào tham gia lễ nguyện Salah bắt buộc chu đáo thực hiện Wudu đồng thời thực hiện tốt lễ nguyện Salah trong sự nghiêm trang và đàng hoàng, thì lễ nguyện Salah đó sẽ bôi xóa các tội lỗi trước đó miễn là anh ta chưa phạm một tội lỗi lớn nào, và đó là trong tất cả thời gian của nó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Có những điều không làm thất vọng người nói ra - hoặc người thực hiện chúng - sau mỗi lễ nguyện Salah bắt buộc: ba mươi ba Tasbih, ba mươi ba Tahmid, và ba mươi bốn Takbir.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi nghe Muazddzin, bất cứ ai nói: 'Ash ha du al la ila ha il lol loh wah da hu la sha ri ka lah, wa an na mu ham ma dan ab du hu wa ro su luh, ro dhi tu bil la rab ba, wa bi mu ham ma din ro su lan, wa bil is la mi di nan ‘ - 'Tôi chứng nhận không có Thượng Đế nào đích thực ngoài Allah, và Muhammad là người bề tôi và Thiên Sứ của Ngài, tôi hài lòng Allah là Thượng Đế, Muhammad là Thiên Sứ và Islam là tôn giáo' thì tội lỗi của anh ta sẽ được tha thứ.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai biết bắn cung (phóng lao, giáo) rồi bỏ thì y không thuộc cộng đồng tín đồ của Ta hoặc y đã nghịch lệnh.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai chết đi mà chưa từng chinh chiến cũng như chưa từng nói với bản thân về việc chinh chiến thì người đó đã chết trên một phần của Nifaq (giả tạo đức tin).
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Bất kỳ người nào sở hữu vàng và bạc nhưng không thực hiện nghĩa vụ của nó thì vào Ngày Phán Xét, những tấm vàng và bạc sẽ được nung nóng lên cho y trong Hỏa Ngục. Người ta dùng các tấm vàng và bạc được nung nóng đó áp vào hông, trán và lưng của y.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Các ngươi hãy sợ Hỏa Ngục dù chỉ với một nửa quả chà là khô.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nước của nó thì sạch, xác chết của nó thì halal.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi nước được từ Qullatain trở lên sẽ không bị làm bẩn.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai uống từ các vật đựng bằng vàng hoặc bạc thì quả thật y chỉ đang kéo lửa của Hỏa Ngục vào bụng của mình.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nếu không sợ gây khó khăn cho cộng đồng tín đồ của Ta, Ta đã ra lệnh bảo họ phải dùng siwak mỗi khi làm wudu.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi ai đó trong các ngươi thức dậy từ giấc ngủ của mình thì y hãy làm wudu, y hãy súc mũi ba lần bởi quả thật Shaytan ngủ đang ngủ ở vị trí trên trán giáp với khoang mũi của y.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah làm wudu', Người súc miệng, súc mũi, rồi rửa mặt ba lần, rửa tay phải ba lần, tay trái ba lần, rồi lau vuốt đầu với nước không phải là phần còn dính trên bàn tay, rồi Người rửa hai bàn chân thật sạch.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah làm wudu', Người lau vuốt phần tóc trên trán của Người cùng với chiếc Ima-mah và Người lau vuốt đôi giày của Người.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi làm wudu', Thiên Sứ của Allah cho nước ướt toàn bộ hai cùi chỏ.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Không có lễ nguyện salah đối với ai không có wudu' và không có wudu' đối với ai không nhân danh Allah, Đấng Tối Cao.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Một người đàn ông thực hiện Wudu và bỏ sót một chỗ nhỏ trên bàn chân, Thiên sứ của Allah ﷺ nhìn thấy người đàn ông đó và nói: {Hãy trở lại và thực hiện Wudu cho tốt.} Anh ta quay lại thực hiện rồi sau đó dâng lễ nguyện Salah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah thường tắm với một sa' nước cho đến năm bụm nước, và thường làm wudu' với một bụm nước.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Bất kỳ người bề tôi nào chu đáo làm wudu' rồi đứng dâng lễ nguyện salah hai rak'at bằng cả trái tim và sắc diện của mình thì chắc chắn đều sẽ được ban cho Thiên Đàng.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đã nhìn thấy Thiên Sứ của Allah lau vuốt mặt trên của đôi giày.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi ai đó trong các ngươi làm wudu' và y đã mang giày thì y hãy lau vuốt phần mặt trên của giày, y hãy dâng lễ nguyện salah trên đôi giày đó và chớ cởi chúng ra nếu muốn trừ phi y trong tình trạng Junub.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah đã từng hôn một số bà vợ của Người rồi đi ra lễ nguyện salah mà không làm wudu'.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Chẳng phải nó cũng chỉ là một cục thịt của y thôi sao?
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nếu hai người là dân địa phương là Ta đã đánh hai người một trận vì đã lớn tiếng trong Masjid của Thiên Sứ của Allah.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hỡi mọi người, các người ăn hai loại thực phẩm mà Ta thấy nó thuộc loại Khabith: Hành và tỏi.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai có ý định muốn giết Qurban thì khi lưỡi liềm của tháng Zul Hijjah xuất hiện thì chớ hớt tóc, nhổ lông cũng như cắt móng tay.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Chúng tôi thường không coi chất dịch đen hoặc dịch vàng là gì sau khi dứt kinh nguyệt
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Hãy ở như vậy trong khoảng thời gian được cho là chu kỳ kinh nguyệt thông thường, sau đó tắm rửa sạch sẽ}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Việc tắm vào ngày thứ Sáu là bắt buộc đối với mỗi người trưởng thành, người đó nên làm sạch răng miệng và xức nước hoa nếu có.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Một người phụ nữ không đi đâu xa hai ngày trừ khi có chồng hoặc một Mahram đi cùng
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hathith từ Anas (cầu xin Allah hài lòng về ông):Qủa thật khi Thiên sứ của Allah đang trên đường đi và Ngài muốn thực hiện hành lễ (tự nguyện) thì Ngài để con lạc đà của mình hướng về Qiblat,và Ngài thốt lên Takbir,sau đó Ngài thực hiện hành lễ theo bất cứ hướng nào mà Ngài di chuyển đi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Cuối mỗi lễ nguyện Salah bắt buộc, ai nói sub ha nol loh 33 lần, nói al ham du lil lah 33 lần và nói ol lo hu ak bar 33 lần, tức là 99 lần, và hoàn tất 100 lần bằng cách nói la ila ha il lol loh wah da hu la sha ri ka lah, la hul mul ku, wa la hul ham du wa hu wa a la kul li shây in qo dir, các tội lỗi của ý sẽ được tha thứ cho dù chúng có nhiều như bọt biển.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai đọc câu Kinh Kursi sau mỗi lễ nguyện Salah bắt buộc, không có gì ngăn cản y vào Thiên Đàng ngoại trừ cái chết.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Nếu ai đó trong các ngươi nghi ngờ trong lễ nguyện Salah của mình và không biết mình đã thực hiện bao nhiêu Rak'ah, ba hay bốn Rak'ah, hãy gạt bỏ sự nghi ngờ và hành động theo điều mình chắc chắn, rồi hãy Sujud hai lần trước khi cho Salam
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Việc làm có 6 loại; con người có 4 nhóm, hai chắc chắn và điều này giống như điều kia; một điều tốt được nhân 10 lần tương tự, và một điều tốt được nhân thêm 700 lần
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Nếu Allah đã định cho một người bề tôi chết ở vùng đất nào đó thì Ngài sẽ làm cho y phải đến nơi đó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
và tôi là Dhimam bin Tha’labah anh em của dòng tộc Sa’d bin Bakar
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nabi ﷺ thường làm Wudu cho mỗi lễ nguyện Salah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nabi ﷺ làm Wudu một lần, một lần
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
rằng Nabi ﷺ làm Wudu bằng cách thực hiện (rửa các bộ phận) hai lần, hai lần
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Nếu một trong số các ngươi cảm thấy thứ gì đó trong bụng và nghi ngờ liệu có thứ gì đó xuất ra từ đó hay không, thì người đó không nên rời khỏi Masjid cho đến khi nghe thấy âm thanh hoặc ngửi được mùi.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Mọi người Muslim đều có nghĩa vụ phải tắm mỗi bảy ngày một lần, trong thời gian đó họ sẽ gội đầu và rửa toàn thân.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi tìm đến Nabi ﷺ để vào Islam, vì vậy, Người bảo tôi tắm với nước lá táo
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi nghe người Muazdzdin hô Azdan, các ngươi hãy nói theo những gì y nói, sau đó Salawat cho Ta
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai xây một Masjid vì Allah, Ngài sẽ xây cho người đó trong Thiên Đàng giống như thế.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Một lễ nguyện Salah trong Masjid này của Ta tốt hơn một ngàn lễ nguyện Salah trong các Masjid khác ngoại trừ Masjid Al-Haram.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Nếu ai đó trong các ngươi đã vào Masjid thì hãy thực hiện hai Rak'ah trước khi ngồi.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi ai đó trong số các ngươi vào Masjid thì hãy nói: Ol lo hum maf tah li ab wa ba roh ma tik; và khi y đi ra thì nói: Ol lo hum ma in ni as a lu ka min fadh lik.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Này Bilal, hãy Iqamah lễ nguyện Salah, hãy để Ta được thư giản với nó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hỡi mọi người, Ta làm điều này là chỉ để các ngươi có thể theo dõi và học theo cách thức lễ nguyện Salah của Ta mà thôi.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi các ngươi dâng lễ nguyện Salah, các ngươi hãy thiết lập hàng ngũ, rồi để một người trong số các ngươi làm Imam cho các ngươi. Khi nào anh ta Takbir thì các ngươi hãy Takbir
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ta thề với Đấng mà linh hồn Ta nằm trong Tay Ngài, quả thật Ta đã thuật lại lễ nguyện Salah giống như lễ nguyện Salah của Thiên Sứ ﷺ, đó là cách thức lễ nguyện Salah của Người cho tới khi lìa khỏi thế gian
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Kẻ trộm tồi tệ nhất là kẻ trộm lễ nguyện của mình.} Các Sahabah nói: Làm sao một người có thể lấy trộm lễ nguyện của mình? Người nói: {Người đó không hoàn thành việc Ruku'a cũng như Sujud của lễ nguyện Salah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi trở dậy từ Ruku'a, Thiên Sứ của Allah ﷺ nói: {Sa mi 'ol lo hu li manh ha mi dah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Rằng Nabi ﷺ thường nói sau mỗi lễ nguyện Salah bắt buộc
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nabi ﷺ nói trong lúc ngồi giữa hai Sujud: {Rab bigh fir li, rab bigh fir li}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Đó là Shaytan có tên là Khinzab, nếu ngươi cảm nhận được hắn, hãy cầu xin Allah che chở tránh khỏi hắn, và hãy thổi bên trái của ngươi của ba lần
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Vào lúc con gái của Thiên Sứ ﷺ qua đời thì Người bảo chúng tôi: {Các cô hãy dùng nước và lá táo để tắm cho nó ba lần, hoặc năm lần, hoặc nhiều hơn nếu cần thiết, nhưng ở lần tắm nước cuối cùng thì hãy pha một chút long não vào nước. Khi nào các cô tắm xong thì báo cho Ta biết.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Canh gác một đêm và một ngày tốt hơn nhịn chay và dâng lễ nguyện Salah (trong đêm) nguyên tháng, và nếu chết trong lúc làm nhiệm vụ đó thì phần ân phước vẫn còn được tiếp diễn, và nguồn bổng lộc vẫn được ban bố và được an toàn khỏi việc tra hỏi nơi cõi mộ.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Nếu vậy, khi nào Ramadan đến cô hãy đi 'Umrah, quả thật đi 'Umrah trong tháng đó tương đương với đi Hajj.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hỡi Thiên Sứ của Allah, chúng ta coi Jihad là hành động tốt nhất, vậy chúng ta nên đi Jihad đúng không? Người ﷺ nói: {Không, nhưng cuộc Jihad tốt nhất là cuộc hành hương Hajj được chấp nhận.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Sau khi Allah Hùng Mạnh và Hiển Vinh tập hợp hết từ người đầu tiên đến người cuối cùng, những kẻ bội ước sẽ bị gắn cờ và bị tuyên bố: Đây là kẻ bội ước (tên này con của ông...)
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Trong khi mọi người đang hành lễ fajr tại Qubaa' bỗng nhiên có một người đàn ông đã đến gặp họ và nói : Qủa thật Thiên Sứ Muhammad đã nhận được Lời Mặc khải câu kinh Qur'an trong đêm hôm trước, và Người đã được lệnh phải hướng về Ka'bah, vì vậy các ngươi cũng nên hướng về phía đó
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Qủa thật Bilal cất tiếng kêu gọi (hành lễ) vào cuối đêm. Bởi thế, hãy ăn và hãy uống cho đến khi nghe được tiếng A'zzan của con trai Umm Maktum
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi Thiên Sứ của Allah- cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người- cùng với những bạn đạo của Người đã đến Makkah, thì những kẻ đa thần thông báo rằng: Sẽ đến với các ngươi một nhóm người trở nên suy yếu bởi sức nóng của thành phố Yathrib (Madinah). Do đó Thiên Sứ đã ra lệnh cho họ phải đi bộ nhanh xung quanh Ka'bah trong ba vòng đầu tiên, cũng như đi bộ chậm giữa góc Đá đen và góc Ya'maani
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Một ngày nọ, tôi trèo qua nhà của Hafsah, rồi tôi đã nhìn thấy Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người- đang đại tiện, mặt hướng về Sham, lưng hướng về Ka'bah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Qủa thật 'Umar đến gần Đá Đen, rồi hôn nó và nói:Tôi biết chắc rằng ngươi chỉ là một hòn đá, không có hại và cũng không có lợi. Nếu tôi không thấy Thiên Sứ của Allah hôn ngươi thì tôi sẽ không hôn ngươi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ Muhammad đi xung quanh Ka'bah trên một con lạc đà trong cuộc hành hương cuối cùng, rồi Người chạm vào góc Đá Đen bằng cây gậy cong đầu
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi chưa bao giờ thấy Thiên Sứ - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người- chạm tay lên bất cứ thứ gì của Ka'bah ngoại trừ góc đá đen và góc Yemen
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Bất cứ khi nào Thiên Sứ của Allah - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người- đi vào chổ đất trống đại tiện thì tôi và một đứa trẻ khác cùng trang lứa sẽ mang theo một bình nhỏ bằng da chứa đầy nước cùng với một cây giáo ngắn, rồi Người sẽ tự làm sạch các bộ riêng tư với nước
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hỡi mọi người, hãy bình tĩnh, bởi quả thật không có sự phục tùng nào nằm trong sự vội vã
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Một người đàn ông dân sa mạc đã đi tiểu vào một vách tường của Masjid
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Bà Ummu Habibah bị bệnh rong kinh đã bảy năm, bà hỏi Thiên Sứ của Allah về tình trạng đó của bà thì Người bảo bà tắm.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Các ngươi chớ tiểu tiện xuống nguồn nước không chảy rồi sau đó tắm rửa trong nguồn nước đó.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
(Có lần) tôi đang ở cùng với Thiên Sứ của Allah ﷺ và Người đi đến bãi rác của người dân và đứng tiểu tiện.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi không thích ngồi cùng với Thiên sứ những lúc tôi bị Junub (tức là lúc thân thể không được sạch sẽ), Người nói: {Sub ha nol loh, quả thật người Mu'min không hề bị dơ.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi cưỡi một con lừa cái đến, và quả thật lúc đó tôi đã vào độ tuổi sắp dậy thì, và Thiên Sứ của Allah thì đang hướng dẫn lễ nguyện Salah cho mọi người tại Mina và phía trước Người không có gì để ngăn cách cả.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi thời tiết thật nóng bức thì hãy chờ thời tiết dịu lại rồi mới hành lễ Salah, quả thật cái nóng đó xuất phát từ hơi nóng của hỏa ngục.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Người thủ quỹ được xem giống như người làm Sadaqah là người Muslim, ngay chính, luôn thực thi theo đúng theo yêu cầu của nguồn ngân quỹ và y chi thu ngân quỹ để cho đi một cách tốt đẹp.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đã đeo vòng cổ cho con vật Hadi (mang giết tế trong những ngày Hajj) của Thiên Sứ rồi nó được gởi đi đến Masjid Al-Haram, Người ở lại Madinah mà không kiêng cử bất cứ điều gì, Người sinh hoạt bình thường.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi một người bề tôi Muslim hoặc người bề tôi có đức tin lấy nước Wudu', lúc rửa mặt thì tất cả tội lỗi mà đôi mắt của y đã nhìn sẽ rớt ra ngoài từ gương mặt của y cùng với nước hoặc rơi rớt ra ngoài cùng với giọt nước cuối cùng
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Quả thật, những gì Allah lấy đi cũng như những gì Ngài ban phát đều là của Ngài, tất cả mọi thứ ở nơi Ngài đều vì một kỳ hạn đã định. Bởi thế, hãy kiên nhẫn chịu đựng và hãy hy vọng sự ban thưởng.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thưa Thiên Sứ của Allah, quả thật Allah không ngại ngùng về điều chân lý, vậy người phụ nữ khi mộng tinh có tắm không? Thiên sứ của Allah nói: Nếu như cô ta thấy ướt thì phải tắm nước.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai bị thử thách một điều gì đó từ những đứa con gái này nhưng y đối xử tốt và tử tế với chúng thì chúng sẽ là tấm chắn ngăn cách y với Hỏa Ngục.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Lễ nguyện Salah tập thể tốt hơn lễ nguyện Salah một mình hai mươi bảy bậc.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Lý do tại sao người phụ nữ có kinh nguyệt phải nhịn chay bù (cho những ngày đã không nhịn) nhưng không phải dâng lễ nguyện Salah bù lại? Bà 'A-ishah nói: Chẳng lẽ ngươi là người Haruriyah (Khawarij)? Tôi nói: Không, tôi chỉ hỏi thôi. Bà' A-Ishah nói: Khi chúng tôi trong thời gian có (kinh nguyệt) thì chúng tôi được lệnh phải nhịn chay bù lại nhưng không được lệnh phải lễ nguyện Salah bù lại.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah - cầu xin Allah ban bình an đến Người - đã xối nước trên đầu ba lần.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Sự bố thí tốt nhất là trang bị lều trại Jihad hoặc trợ cấp cho người phục dịch Jihad hoặc trợ cấp lạc đà chiến để Jihad.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Làm ít nhưng được phước nhiều.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ta hơn các ngươi việc sử dụng cây Siwak
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Các ngươi đừng cố nài nĩ khi cầu xin điều gì đó, xin thề với Allah chưa ai trong các cậu xin Ta điều gì được Ta cho mà trong lòng lại cảm thấy khó chịu rồi xóa đi hồng phúc với điều Ta đã cho y.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Dù con chiến mã có bị cột ở một góc vẫn mang lại điều tốt đẹp mãi đến ngày tận thế.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Allah tha thứ tất cả tội lỗi cho người chết Shahid ngoại trừ nợ nần.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Bàn tay trên tốt hơn bàn tay dưới, bàn tay trên là bàn tay xuất bố thí còn bàn tay dưới là bàn tay nhận sự bố thí.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Quả thật, tài sản của y là những gì đã tiêu và chi dùng, còn tài sản chừa lại là của người thừa kế
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Dòng tộc Salamah, nhà cửa của các ngươi sẽ được ghi lại vết tích của các ngươi, nhà cửa của các ngươi sẽ được ghi lại vết tích của các ngươi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Sẽ không vào Hỏa Ngục đối với một người luôn khóc vì kính sợ Allah trừ phi sữa trở lại bầu vú
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Chiến tranh là bày mưu lập kế
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Lạy Allah, quả thật người này con của người này ở trong sự bảo hộ và che chở của Ngài và y cầu xin sự tha thứ của Ngài, xin Ngài hãy cứu rỗi y khỏi Fitnah nơi cõi mộ, Ngài là Đấng ban phát và biết tri ân; lạy Allah, xin Ngài hãy tha thứ cho y và thương xót y bởi quả thật Ngài là Đấng Hằng Tha Thư, Đấng Rất Mực Nhân Từ.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Quả thật, đôi mắt biết khóc, trái tim biết buồn, và Ta chỉ nói điều mà Thượng Đế của Ta hài lòng, và quả thật cha đau buồn vì phải chia biệt con hỡi Ibrahim.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hãy ăn, hãy uống, hãy mặc và hãy bố thí một cách không hoang phí và không khoe khoang
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Sẽ tốt hơn nếu ngươi đã đọc trong việc chủ trì lễ nguyện với Sabbi his ma Rabbikal A'la,Wash shamsi wa duhaha,Wal lai li iza yaghsha?Bởi quả thật họ thực hiện lễ nguyện phía sau ngươi là những người già,người yếu đuối và người nghèo túng
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi ai đó trong các ngươi buồn ngủ lúc đang dâng lễ nguyện Salah thì y hãy ngủ cho tới khi cơn buồn ngủ không còn nữa
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Các ngươi hãy để mặc anh ta, các ngươi hãy mang thùng nước đến giội vào chỗ nước tiểu của anh ta bởi quả thật các ngươi được dựng lên để mang đến sự dễ dàng chứ các ngươi không được dựng lên để gây khó khăn.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Có còn lại gì không (từ con cừu)? Bà 'A-ishah nói: Còn lại một đùi trước. Thiên Sứ của Allah nói: Tất cả con cừu đều còn lại trừ cái đùi trước của nó.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đã tham gia nhiều lễ nguyện Salah cùng Thiên Sứ, các buổi lễ Salah và bài thuyết giảng của Người ở tầm trung.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Sao lại thế, các ngươi hãy làm theo khả năng của mình, xin thề với Allah là Ngài không hề ngưng ban thưởng mãi đến khi các ngươi ngao ngán hành đạo và việc hành đạo được Allah yêu thích nhất là việc hành đạo được duy trì thường xuyên.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Trước đây, khi Thiên Sứ của Allah nói: Sa mi 'ol lo hu li man ha mi dah thì không ai trong chúng tôi cử động cái lưng của mình cả mãi đến khi Thiên Sứ quỳ lạy hẳn thì chúng tôi mới quỳ lạy theo.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai nhịn chay một ngày vì Allah sẽ được Ngài tạo ra khoảng cách giữa y và Hỏa Ngục giống như khoảng cách của trời và đất.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai tắm thi thể người chết rồi không tiết lộ (điều xấu hổ) của người chết đó thì Allah sẽ tha thứ cho y bốn mươi lần.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai không đi chinh chiến hoặc không chuẩn bị ra chinh chiến hoặc trì trệ việc ra chinh chiến bởi chuyện cải thiện lợi ích của gia đình thì Allah sẽ giáng họa lên y trước Ngày Phán Xét.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai thích gặp Allah thì Allah thích gặp y còn ai ghét gặp Allah thì Allah ghét gặp y
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Lạy Allah, Thượng Đế của Đại Thiên Thần Jibra-il, Mi-ka-il và Isra-fil, Đấng Tạo Hóa các tầng trời và trái đất, Đấng biết điều vô hình và hữu hình, Ngài phán xét và phân xử giữa đám bề tôi của Ngài về những gì họ bất đồng và tranh chấp, với phép của Ngài xin Ngài hãy hướng dẫn bề tôi đến với chân lý trong những điều mà họ bất đồng và tranh chấp, quả thật Ngài hướng dẫn ai Ngài muốn đến với con đường Ngay Chính.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nước luôn sạch, không có thứ gì làm Najis nó cả.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Quả thật, trước đây Thiên Sứ của Allah đã tắm nước mà bà Maymunah đã tắm trước.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Quả thật, nước không bị Junub.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Quả thật, nó không bẩn vì nó thuộc loài động vật sinh sống xung quanh con người.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Rửa đối với nước tiểu của bé gái và rưới nước đối với nước tiểu của bé trai.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Cô ta hãy chà cọ tẩy sạch vết bẩn, vò với nước, sau đó giặt rồi mặc quần áo đó dâng lễ nguyện Salah.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Chỉ cần rửa sạch máu là được, còn vết ố của nó không ảnh hưởng gì.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai muốn biết wudu của Thiên Sứ - cầu xin Allah ban bằng an và phúc lành cho Người - thì đây là nó.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hoàn chỉnh tốt wudu, các ngón tay luồn vào các khe ngón tay, súc mạnh miệng và mũi trừ phi đang là người nhịn chay.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đã nhìn thấy Ammar bin Yasir làm wudu', ông ấy luồn các ngón tay vào râu của mình. Tôi nói với ông ấy: ông luồn các ngón tay vào râu của mình ư? Ông ấy bảo: Điều gì ngăn cản tôi chứ, quả thật tôi đã nhìn thấy Thiên Sứ của Allah thườ