Danh mục Hadith

Tiền bố thí chẳng bị mất mác bao giờ; không một nô lệ nào biết dung thứ mà lại không được Allah ban cho vinh quang và không một nô lệ nào khiêm tốn vì Allah mà không lại được Allah Tối Cao nâng y lên.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Allah Tối Cao đã phán: Hãy bố thí, hỡi con cháu của Adam, TA hoàn lại cho các ngươi
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Islam được xây dựng trên năm nền tảng
عربي tiếng Anh tiếng Tây Ban Nha
Cứ mỗi sáng của con người đều có hai Thiên Thần hạ trần, một trong hai Thiên Thần cầu xin: Lạy Allah, xin bù đắp cho người đã bố thí; Thiên Thần còn lại thì cầu xin: Lạy Allah, xin phá hủy tài sản của kẻ ôm lấy nó.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Chúng tôi đã xuất Zakah Fit-ri trong thời của Thiên Sứ là một S'a thức ăn hoặc S'a lúa mạch hoặc S'a pho mát hoặc S'a nho khô.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Bất kỳ người nào sở hữu vàng và bạc nhưng không thực hiện nghĩa vụ của nó thì vào Ngày Phán Xét, những tấm vàng và bạc sẽ được nung nóng lên cho y trong Hỏa Ngục. Người ta dùng các tấm vàng và bạc được nung nóng đó áp vào hông, trán và lưng của y.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Các ngươi hãy sợ Hỏa Ngục dù chỉ với một nửa quả chà là khô.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Người thủ quỹ được xem giống như người làm Sadaqah là người Muslim, ngay chính, luôn thực thi theo đúng theo yêu cầu của nguồn ngân quỹ và y chi thu ngân quỹ để cho đi một cách tốt đẹp.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Ai bị thử thách một điều gì đó từ những đứa con gái này nhưng y đối xử tốt và tử tế với chúng thì chúng sẽ là tấm chắn ngăn cách y với Hỏa Ngục.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Sự bố thí tốt nhất là trang bị lều trại Jihad hoặc trợ cấp cho người phục dịch Jihad hoặc trợ cấp lạc đà chiến để Jihad.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Các ngươi đừng cố nài nĩ khi cầu xin điều gì đó, xin thề với Allah chưa ai trong các cậu xin Ta điều gì được Ta cho mà trong lòng lại cảm thấy khó chịu rồi xóa đi hồng phúc với điều Ta đã cho y.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Bàn tay trên tốt hơn bàn tay dưới, bàn tay trên là bàn tay xuất bố thí còn bàn tay dưới là bàn tay nhận sự bố thí.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Quả thật, tài sản của y là những gì đã tiêu và chi dùng, còn tài sản chừa lại là của người thừa kế
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Hãy ăn, hãy uống, hãy mặc và hãy bố thí một cách không hoang phí và không khoe khoang
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Có còn lại gì không (từ con cừu)? Bà 'A-ishah nói: Còn lại một đùi trước. Thiên Sứ của Allah nói: Tất cả con cừu đều còn lại trừ cái đùi trước của nó.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Này 'Umar, ông không biết là người chú (bác) của một người đàn ông được xem như cha của y sao?
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Ở Đời Sau, với con lạc đà này cậu sẽ được ban cho bảy trăm con lạc đà cái có sẵn dây cương.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp