Các danh mục lẻ

Danh mục Hadith

Tiền bố thí chẳng bị mất mác bao giờ; không một nô lệ nào biết dung thứ mà lại không được Allah ban cho vinh quang và không một nô lệ nào khiêm tốn vì Allah mà không lại được Ngài nâng y lên.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Allah phán: Hỡi con cháu Adam (tức con người) hãy bố thí đi, TA bố thí lại cho các ngươi.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Cứ mỗi sáng của con người đều có hai Thiên Thần hạ trần, một trong hai Thiên Thần cầu xin: Lạy Allah, xin bù đắp cho người đã bố thí; Thiên Thần còn lại thì cầu xin: Lạy Allah, xin phá hủy tài sản của kẻ ôm lấy nó.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Các ngươi hãy sợ Hỏa Ngục dù chỉ với một nửa quả chà là khô.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Người thủ quỹ được xem giống như người làm Sadaqah là người Muslim, ngay chính, luôn thực thi theo đúng theo yêu cầu của nguồn ngân quỹ và y chi thu ngân quỹ để cho đi một cách tốt đẹp.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Ai bị thử thách một điều gì đó từ những đứa con gái này nhưng y đối xử tốt và tử tế với chúng thì chúng sẽ là tấm chắn ngăn cách y với Hỏa Ngục.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Sự bố thí tốt nhất là trang bị lều trại Jihad hoặc trợ cấp cho người phục dịch Jihad hoặc trợ cấp lạc đà chiến để Jihad.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Bàn tay trên tốt hơn bàn tay dưới, bàn tay trên là bàn tay xuất bố thí còn bàn tay dưới là bàn tay nhận sự bố thí.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Quả thật, tài sản của y là những gì đã tiêu và chi dùng, còn tài sản chừa lại là của người thừa kế
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Hãy ăn, hãy uống, hãy mặc và hãy bố thí một cách không hoang phí và không khoe khoang
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Có còn lại gì không (từ con cừu)? Bà 'A-ishah nói: Còn lại một đùi trước. Thiên Sứ của Allah nói: Tất cả con cừu đều còn lại trừ cái đùi trước của nó.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Mỗi người Muslim đều có nghĩa vụ phải Sadaqah
عربي tiếng Anh tiếng Pháp
Ở Đời Sau, với con lạc đà này cậu sẽ được ban cho bảy trăm con lạc đà cái có sẵn dây cương.
عربي tiếng Anh tiếng Pháp