Danh mục Hadith

{Không lễ nguyện Salah khi thức ăn được dọn ra, và không lễ nguyện Salah trong tình trạng nhịn hai thứ Khabath.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Vào ngày thứ Sáu lúc Imam đang thuyết giảng, nếu ngươi nói với người bạn của mình: hãy im lặng, thì ngươi đã quấy nhiễu.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Lạy Allah, xin Ngài đừng biến ngôi mộ của bề tôi thành một thần tượng
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Quả thực, những lễ nguyện Salah nặng nề nhất đối với những kẻ giả tạo đức tin là lễ nguyện Salah 'Isha và Fajr, và nếu họ biết những điều tốt đẹp trong đó thì dù có bò họ cũng sẽ thực hiện
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Giữa năm lễ nguyện Salah, Jumu'ah đến Jumu'ah, Ramadan đến Ramadan, mọi tội lỗi giữa chúng sẽ được xoá bỏ khi tránh được các đại tội.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai thiết lập (sự thờ phượng và hành thiện) trong đêm Qadr bằng niềm tin và hy vọng sẽ được tha thứ các tội lỗi đã qua.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai dâng lễ nguyện Salah Subh thì y sẽ được sự giao ước bảo vệ của Allah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah ﷺ thường nói những lời này sau mỗi lễ nguyện Salah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai bỏ lễ nguyện Salah 'Asr thì mọi việc làm (ngoan đạo) của y sẽ vô giá trị.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Cấm việc ngồi trên mộ và dâng lễ nguyện Salah hướng về đó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Đó là nhóm người mà mỗi khi trong số họ có một người bề tôi đức hạnh hoặc người đàn ông ngoan đạo qua đời thì họ sẽ xây một Masjid trên ngôi mộ của người đó
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ta được lệnh phải quỳ lạy trên bảy bộ phận của cơ thể, gồm
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nabi ﷺ thường nói lúc ngồi giữa hai lần Sujud: "Ol lo hum magh fir li, war ham ni, wa 'a fi ni, wah di ni, war zuq ni." - "Lạy Allah, xin Ngài tha thứ cho bề tôi, thương xót bề tôi, ban phúc lành cho bề tôi, hướng dẫn bề tôi, và ban phát bổng lộc cho bề tôi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ol lo hum an tas sa lam, wa min kas sa lam, ta ba rak ta zdal ja la li wal ik ram
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Hãy đứng lễ nguyện Salah, nếu không thể đứng thì ngồi, nếu không thể thì lễ nguyện Salah trong tư thế nằm nghiêng một bên.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ông có nghe thấy lời kêu gọi đến với Salah không?} Người đàn ông nói: Có. Thiên Sứ của Allah ﷺ nói: {Vậy hãy đáp lại lời kêu gọi đó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi ai đó trong các người vào Salah tập thể và thấy Imam đang trên một hiện trạng nào đó thì các người hãy gia nhập liền ngay động tác của Imam.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Islam được dựng trên năm trụ cột
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Người thấy sao khi tôi chỉ duy trì lễ nguyện Salah bắt buộc, chỉ nhịn chay Ramadan, chỉ làm điều Halal, và không làm điều Haram
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Sự sạch sẽ là một nửa của đức tin, Al ham du lil lah làm đầy chiếc cân; Sub ha nol loh và Al ham du lil lah làm đầy khoảng trống giữa trời và đất
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi người Muazdzdin (ngươi gọi lời Azdan) nói Ol lo hu ak bar, Ol lo hu ak bar thì các ngươi hãy nói Ol lo hu ak bar, Ol lo hu ak bar
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai quên không dâng lễ nguyện Salah, hãy dâng lễ nguyện Salah khi nhớ lại, không có sự chuộc tội nào ngoài điều đó
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Quả thực, ranh giới giữa một người và Shirk và Kufr là bỏ lễ nguyện Salah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Quả thật giao ước giữa chúng ta và họ là lễ nguyện Salah, vì vậy ai bỏ nó là vô đức tin.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi các ngươi nghe lời Azdan thì hãy nói giống như những gì Mu'azdzdin nói.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Các ngươi hãy so hàng cho thẳng, vì việc làm thẳng hàng là một phần của việc hoàn thiện lễ nguyện Salah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Tôi đã học được từ Nabi 10 Rak’ah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Dù tiếng gọi Iqomah (gọi đứng dậy hành lễ) đã cất lên trong khi thức ăn tối đã được dọn sẵn thì chúng ta hãy nên bắt đầu ăn tối trước.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Lẽ nào không ai trong các ngươi biết sợ - hoặc nói: Không ai trong các ngươi sợ là – khi y ngẩng đầu lên trước Imam sẽ bị Allah biến đầu y thành đầu con lừa, hoặc Allah biến hình dạng của y thành hình dạng con lừa.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah ﷺ thường giơ hai bàn tay lên ngang vai khi Người mở đầu lễ nguyện Salah,
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên Sứ của Allah ﷺ đã dạy cho tôi Tashahhud, hai bàn tay Người nắm lấy bàn tay tôi, Người dạy tôi giống như Người dạy tôi một chương Kinh Qur’an
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ol lo hum ma in ni a ‘u zdu bi ka min ‘a zdaa bil qab ri, wa min ‘a zdaa bin n.ã.r, wa min fit na til mah yaa, wal ma m.a.t, wa min fit na til ma si hid daj j.ã.l
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ol lo hum ma ba ‘id bây ni wa bây na kho to ya ya ka ma ba ‘ad ta bây nal mash riqi wal magh ribi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Việc hành đạo nào được Allah yêu thích nhất? Người nói: {Salah trong giờ đã định.} Tôi hỏi tiếp: Rồi đến điều gì? Người nói: {Hiếu thảo với cha mẹ.} Tôi hỏi tiếp: Rồi đến điều gì? Người nói: {Jihad vì chính nghĩa của Allah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đã cam kết trung thành với Thiên Sứ của Allah ﷺ dựa trên lời chứng nhận rằng không có Thượng Đế đích thực nào ngoài Allah và rằng Muhammad là Thiên Sứ của Allah, thiết lập lễ nguyện Salah, xuất Zakah, nghe và vâng lời, và khuyên bảo mọi người Muslim
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hãy thức dậy mà hành lễ Salah Witir, hỡi 'A-ishah.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Có lời hỏi Thiên Sứ ﷺ: Salah nào tốt nhất? Người đáp: {Là Salah đứng lâu.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Đó là người đàn ông đã bị Shaytan đái vào hai lổ tai y hoặc vào lổ tai y.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Người phải cúi lạy Allah thật nhiều, bởi vì mỗi một lần quỳ lạy ngươi phủ phục cuối lạy Allah, Ngài sẽ thăng cấp cho ngươi một bậc và xóa cho ngươi một tỗi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai thực hiện hai lễ nguyện Salah Bardain sẽ vào Thiên Đàng.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Lễ nguyện Salah của một người đàn ông cùng với tập thể tốt hơn lễ nguyện Salah của anh ta tại nhà và tại chợ hai mươi mấy lần
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Các ngươi có thấy rằng nếu có một con sông ở trước cửa nhà ai đó trong số các ngươi để anh ta tắm năm lần một ngày, các ngươi sẽ nói điều gì về sự việc đó, liệu vết bẩn trên người anh ta có còn không?
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Hãy bảo con cái của các ngươi dâng lễ nguyện Salah khi chúng bảy tuổi, và đánh đòn chúng khi chúng mười tuổi nếu chúng không dâng lễ nguyện Salah và tách chúng ngủ riêng ra.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nabi ﷺ đi ra gặp chúng tôi và chúng tôi nói: Hỡi Sứ giả của Allah, chúng tôi đã học được cách chào Salam Người, nhưng chúng tôi Salawat cho Người như thế nào?
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Không có lễ nguyện Salah đối với ai không đọc chương Kinh Al-Fatihah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hỡi mọi người, hãy truyền rộng lời chào Salam, hãy kết chặt họ hàng, hãy bố thí thức ăn và hãy hành lễ Salah trong đêm lúc thiên hạ say ngủ, chắc chắn sẽ được vào Thiên Đàng thật bình an.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Bất cứ người Muslim nào tham gia lễ nguyện Salah bắt buộc chu đáo thực hiện Wudu đồng thời thực hiện tốt lễ nguyện Salah trong sự nghiêm trang và đàng hoàng, thì lễ nguyện Salah đó sẽ bôi xóa các tội lỗi trước đó miễn là anh ta chưa phạm một tội lỗi lớn nào, và đó là trong tất cả thời gian của nó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Có những điều không làm thất vọng người nói ra - hoặc người thực hiện chúng - sau mỗi lễ nguyện Salah bắt buộc: ba mươi ba Tasbih, ba mươi ba Tahmid, và ba mươi bốn Takbir.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi nghe Muazddzin, bất cứ ai nói: 'Ash ha du al la ila ha il lol loh wah da hu la sha ri ka lah, wa an na mu ham ma dan ab du hu wa ro su luh, ro dhi tu bil la rab ba, wa bi mu ham ma din ro su lan, wa bil is la mi di nan ‘ - 'Tôi chứng nhận không có Thượng Đế nào đích thực ngoài Allah, và Muhammad là người bề tôi và Thiên Sứ của Ngài, tôi hài lòng Allah là Thượng Đế, Muhammad là Thiên Sứ và Islam là tôn giáo' thì tội lỗi của anh ta sẽ được tha thứ.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nếu hai người là dân địa phương là Ta đã đánh hai người một trận vì đã lớn tiếng trong Masjid của Thiên Sứ của Allah.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hỡi mọi người, các người ăn hai loại thực phẩm mà Ta thấy nó thuộc loại Khabith: Hành và tỏi.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Việc tắm vào ngày thứ Sáu là bắt buộc đối với mỗi người trưởng thành, người đó nên làm sạch răng miệng và xức nước hoa nếu có.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hathith từ Anas (cầu xin Allah hài lòng về ông):Qủa thật khi Thiên sứ của Allah đang trên đường đi và Ngài muốn thực hiện hành lễ (tự nguyện) thì Ngài để con lạc đà của mình hướng về Qiblat,và Ngài thốt lên Takbir,sau đó Ngài thực hiện hành lễ theo bất cứ hướng nào mà Ngài di chuyển đi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Cuối mỗi lễ nguyện Salah bắt buộc, ai nói sub ha nol loh 33 lần, nói al ham du lil lah 33 lần và nói ol lo hu ak bar 33 lần, tức là 99 lần, và hoàn tất 100 lần bằng cách nói la ila ha il lol loh wah da hu la sha ri ka lah, la hul mul ku, wa la hul ham du wa hu wa a la kul li shây in qo dir, các tội lỗi của ý sẽ được tha thứ cho dù chúng có nhiều như bọt biển.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Ai đọc câu Kinh Kursi sau mỗi lễ nguyện Salah bắt buộc, không có gì ngăn cản y vào Thiên Đàng ngoại trừ cái chết.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Nếu ai đó trong các ngươi nghi ngờ trong lễ nguyện Salah của mình và không biết mình đã thực hiện bao nhiêu Rak'ah, ba hay bốn Rak'ah, hãy gạt bỏ sự nghi ngờ và hành động theo điều mình chắc chắn, rồi hãy Sujud hai lần trước khi cho Salam
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
và tôi là Dhimam bin Tha’labah anh em của dòng tộc Sa’d bin Bakar
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi nghe người Muazdzdin hô Azdan, các ngươi hãy nói theo những gì y nói, sau đó Salawat cho Ta
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ai xây một Masjid vì Allah, Ngài sẽ xây cho người đó trong Thiên Đàng giống như thế.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Một lễ nguyện Salah trong Masjid này của Ta tốt hơn một ngàn lễ nguyện Salah trong các Masjid khác ngoại trừ Masjid Al-Haram.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Nếu ai đó trong các ngươi đã vào Masjid thì hãy thực hiện hai Rak'ah trước khi ngồi.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi ai đó trong số các ngươi vào Masjid thì hãy nói: Ol lo hum maf tah li ab wa ba roh ma tik; và khi y đi ra thì nói: Ol lo hum ma in ni as a lu ka min fadh lik.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Này Bilal, hãy Iqamah lễ nguyện Salah, hãy để Ta được thư giản với nó.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Hỡi mọi người, Ta làm điều này là chỉ để các ngươi có thể theo dõi và học theo cách thức lễ nguyện Salah của Ta mà thôi.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Khi các ngươi dâng lễ nguyện Salah, các ngươi hãy thiết lập hàng ngũ, rồi để một người trong số các ngươi làm Imam cho các ngươi. Khi nào anh ta Takbir thì các ngươi hãy Takbir
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ta thề với Đấng mà linh hồn Ta nằm trong Tay Ngài, quả thật Ta đã thuật lại lễ nguyện Salah giống như lễ nguyện Salah của Thiên Sứ ﷺ, đó là cách thức lễ nguyện Salah của Người cho tới khi lìa khỏi thế gian
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
{Kẻ trộm tồi tệ nhất là kẻ trộm lễ nguyện của mình.} Các Sahabah nói: Làm sao một người có thể lấy trộm lễ nguyện của mình? Người nói: {Người đó không hoàn thành việc Ruku'a cũng như Sujud của lễ nguyện Salah.}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi trở dậy từ Ruku'a, Thiên Sứ của Allah ﷺ nói: {Sa mi 'ol lo hu li manh ha mi dah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Rằng Nabi ﷺ thường nói sau mỗi lễ nguyện Salah bắt buộc
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nabi ﷺ nói trong lúc ngồi giữa hai Sujud: {Rab bigh fir li, rab bigh fir li}
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Đó là Shaytan có tên là Khinzab, nếu ngươi cảm nhận được hắn, hãy cầu xin Allah che chở tránh khỏi hắn, và hãy thổi bên trái của ngươi của ba lần
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Trong khi mọi người đang hành lễ fajr tại Qubaa' bỗng nhiên có một người đàn ông đã đến gặp họ và nói : Qủa thật Thiên Sứ Muhammad đã nhận được Lời Mặc khải câu kinh Qur'an trong đêm hôm trước, và Người đã được lệnh phải hướng về Ka'bah, vì vậy các ngươi cũng nên hướng về phía đó
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Qủa thật Bilal cất tiếng kêu gọi (hành lễ) vào cuối đêm. Bởi thế, hãy ăn và hãy uống cho đến khi nghe được tiếng A'zzan của con trai Umm Maktum
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Một người đàn ông dân sa mạc đã đi tiểu vào một vách tường của Masjid
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi cưỡi một con lừa cái đến, và quả thật lúc đó tôi đã vào độ tuổi sắp dậy thì, và Thiên Sứ của Allah thì đang hướng dẫn lễ nguyện Salah cho mọi người tại Mina và phía trước Người không có gì để ngăn cách cả.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi thời tiết thật nóng bức thì hãy chờ thời tiết dịu lại rồi mới hành lễ Salah, quả thật cái nóng đó xuất phát từ hơi nóng của hỏa ngục.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Lễ nguyện Salah tập thể tốt hơn lễ nguyện Salah một mình hai mươi bảy bậc.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Dòng tộc Salamah, nhà cửa của các ngươi sẽ được ghi lại vết tích của các ngươi, nhà cửa của các ngươi sẽ được ghi lại vết tích của các ngươi
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Sẽ tốt hơn nếu ngươi đã đọc trong việc chủ trì lễ nguyện với Sabbi his ma Rabbikal A'la,Wash shamsi wa duhaha,Wal lai li iza yaghsha?Bởi quả thật họ thực hiện lễ nguyện phía sau ngươi là những người già,người yếu đuối và người nghèo túng
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Khi ai đó trong các ngươi buồn ngủ lúc đang dâng lễ nguyện Salah thì y hãy ngủ cho tới khi cơn buồn ngủ không còn nữa
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Tôi đã tham gia nhiều lễ nguyện Salah cùng Thiên Sứ, các buổi lễ Salah và bài thuyết giảng của Người ở tầm trung.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Sao lại thế, các ngươi hãy làm theo khả năng của mình, xin thề với Allah là Ngài không hề ngưng ban thưởng mãi đến khi các ngươi ngao ngán hành đạo và việc hành đạo được Allah yêu thích nhất là việc hành đạo được duy trì thường xuyên.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Trước đây, khi Thiên Sứ của Allah nói: Sa mi 'ol lo hu li man ha mi dah thì không ai trong chúng tôi cử động cái lưng của mình cả mãi đến khi Thiên Sứ quỳ lạy hẳn thì chúng tôi mới quỳ lạy theo.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Lạy Allah, Thượng Đế của Đại Thiên Thần Jibra-il, Mi-ka-il và Isra-fil, Đấng Tạo Hóa các tầng trời và trái đất, Đấng biết điều vô hình và hữu hình, Ngài phán xét và phân xử giữa đám bề tôi của Ngài về những gì họ bất đồng và tranh chấp, với phép của Ngài xin Ngài hãy hướng dẫn bề tôi đến với chân lý trong những điều mà họ bất đồng và tranh chấp, quả thật Ngài hướng dẫn ai Ngài muốn đến với con đường Ngay Chính.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Quả thật, Thiên Sứ của Allah cấm ôm đầu gối lúc Imam thuyết giảng.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Theo đường lối của thiên sứ Muhammad,khi nghe Mu az zin kêu gọi hành lễ al-Fajr (tức là lúc hừng đông):''حيَّ على الفلاح'' Ý nghĩa:''Hãy nhanh nhanh đến với sự chiến thắng'' và Mu az zin kêu gọi nữa:''الصلاة خير من النوم''.Ý nghĩa:''Việc thực hiện lễ nguyện tốt hơn giấc ngủ''
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Ta xin Ngươi hãy làm chứng cho Ta,và Ta xin thề với Ngươi bởi Đấng Allah rằng là Ta có ngâm thơ trong Thánh đường,Có phải Ngươi đã nghe thiên sứ Muhammad nói rằng:<>? và Abu Huoiroh đáp lại:Thưa Allah! Đúng là như vậy
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Qủa thật Thiên sứ Muhammad(sự bình an và phúc lành của Allah ban cho Ngài) đã cầu khẩn Allah nguyền rủa về sự tàn ác của bộ tộc Bani Sulaim trong vòng một tháng sau Rukua,và Anas nói thêm nữa:Thiên sứ Muhammad đã gửi đi 40 hoặc70 người đàn ông thông thạo kiến thức về Kinh Qur'an đến một số người ngoại đạo,để thực hiện một việc gì đó cho thiên sứ,nhưng sau đó bọn ngoại đạo đã phá vỡ hiệp ước và giết chết họ,mặc dù trước đó giữa bọn ngoại đạo và giữa thiên sứ Muhammad đã ký kết một hiệp ước hòa bình,Tôi chưa bao giờ nhìn thấy thiên sứ Muhammad lo lắng và rất đau buồn về bất cứ ai như Ngài về họ (tức là thiên sứ Muhammad lo lắng và rất đau buồn cho những người đàn ông thông thạo kiến thức về Kinh Qur'an mà bọn ngoại đạo đã giết họ)
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Trong lúc đang thực hiện lễ nguyện Ngươi hãy cúi đầu xuống cho Chán chạm xuống mặt đất nếu Ngươi có khả năng,còn nếu không có khả năng thì ngươi hãy làm điệu bộ bằng cách Ngươi hãy hạ đầu xuống Sujud thấp hơn nhiều so với Rukua
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Trong khi thiên sứ Muhammad đang ngồi trên bục giảng,một người đàn ông đã hỏi Thiên sứ làm thế nào để thực hiện việc dâng lễ nguyện ban đêm?,và Ngài trả lời rằng:Dâng lễ nguyện hai rak'at trong một lần và hai rak'at trong một lần,vì vậy nếu ngươi sợ hết thời gian trong việc dâng lễ nguyện ban đêm thì hãy dâng lễ nguyện một rak'at và đó sẽ là witr cho tất cả các rak'at mà ngươi đã thực hiện lễ nguyện
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thiên sứ của Allah đã thực hiện việc lễ nguyện vào ban đêm tám roka'aat và al-witr cùng với chúng tôi ở trong Thánh đường vào tháng Ramadan,vì vậy khi bước vào đêm kế tiếp,chúng tôi đã có mặt trong thánh đường và chúng tôi hi vọng thiên sứ sẽ có mặt cùng với chúng tôi để thực hiện lễ nguyện ban đêm,vì vậy chúng tôi đã chờ đợi thiên sứ ở trong thánh đường cho đến khi trời sáng
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Thưa Thiên Sứ của Allah, tôi đã chưa lễ nguyện Salah 'Asr khi mà mặt trời đã sắp lặn. Thiên Sứ của Allah nói: Thề bởi Allah, Ta cũng chưa lễ nguyện Salah 'Asr. Rồi chúng tôi đến But-haan, Người làm Wudu' và chúng tôi cũng làm Wudu', xong Người dâng lễ nguyện Salah 'Asr sau khi mặt trời đã lặn, rồi tiếp tục dâng lễ nguyện Salah Maghrib sau đó.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Câu chuyện Islam của Amru bin 'Abasah và việc Thiên Sứ của Allah dạy lễ nguyện Salah và Wudu' cho ông ta.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Lạy Allah, xin Ngài hãy cứu 'Ayyaash bin Abu Rabi'ah. Lạy Allah, xin Ngài hãy cứu Salamah bin Husham. Lạy Allah, xin Ngài hãy cứu Al-Walid bin Al-Walid. Lạy Allah, xin Ngài cứu những người yếu thế trong đám những người có đức tin. Lạy Allah, xin Ngài trừng phạt bộ tộc Mudhar; lạy Alah, xin Ngài làm cho năm tháng của họ giống như năm tháng của Yusuf.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nếu có gì thay đổi trong việc dâng lễ nguyện,chắc chắn Ta sẽ thông báo cho các ngươi biết,nhưng Ta là một con người giống như các ngươi và Ta quên cũng giống như các ngươi,vì vậy nếu Ta quên các ngươi nhắc nhở Ta,và nếu ai trong các ngươi có nghi ngờ về việc dâng lễ nguyện của mình,do đó Y nên làm theo những gì Y nghĩ là chính xác và hoàn thành việc dâng lễ nguyện của mình cho phù hợp,rồi kết thúc việc lễ nguyện bằng cách quay mặt sang phải nói (As-Salamu Alaikum Warohma tullo) và quay mặt sang trái cũng nói như vậy,và sau đó thực hiện thêm hai lần cúi lạy Allah
عربي tiếng Anh tiếng Urdu
Nếu người đi ngang qua trước mặt người đang dâng lễ nguyện Salah biết được tội lỗi phải gánh chịu cho hành động đó của y thì chắc chắn việc y phải đứng lại trong bốn mươi ... sẽ tốt hơn việc y đi ngang qua trước mặt người đang dâng lễ nguyện Salah.
عربي tiếng Anh tiếng Urdu