Danh sách Hadith

{Quả thực, những lễ nguyện Salah nặng nề nhất đối với những kẻ giả tạo đức tin là lễ nguyện Salah 'Isha và Fajr, và nếu họ biết những điều tốt đẹp trong đó thì dù có bò họ cũng sẽ thực hiện
عربي الإنجليزية الأوردية
{Giữa năm lễ nguyện Salah, Jumu'ah đến Jumu'ah, Ramadan đến Ramadan, mọi tội lỗi giữa chúng sẽ được xoá bỏ khi tránh được các đại tội.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai dâng lễ nguyện Salah Subh thì y sẽ được sự giao ước bảo vệ của Allah
عربي الإنجليزية الأوردية
Người thấy sao khi tôi chỉ duy trì lễ nguyện Salah bắt buộc, chỉ nhịn chay Ramadan, chỉ làm điều Halal, và không làm điều Haram
عربي الإنجليزية الأوردية
{Sự sạch sẽ là một nửa của đức tin, Al ham du lil lah làm đầy chiếc cân; Sub ha nol loh và Al ham du lil lah làm đầy khoảng trống giữa trời và đất
عربي الإنجليزية الأوردية
Việc hành đạo nào được Allah yêu thích nhất? Người nói: {Salah trong giờ đã định.} Tôi hỏi tiếp: Rồi đến điều gì? Người nói: {Hiếu thảo với cha mẹ.} Tôi hỏi tiếp: Rồi đến điều gì? Người nói: {Jihad vì chính nghĩa của Allah.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi đã cam kết trung thành với Thiên Sứ của Allah ﷺ dựa trên lời chứng nhận rằng không có Thượng Đế đích thực nào ngoài Allah và rằng Muhammad là Thiên Sứ của Allah, thiết lập lễ nguyện Salah, xuất Zakah, nghe và vâng lời, và khuyên bảo mọi người Muslim
عربي الإنجليزية الأوردية
Có lời hỏi Thiên Sứ ﷺ: Salah nào tốt nhất? Người đáp: {Là Salah đứng lâu.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Người phải cúi lạy Allah thật nhiều, bởi vì mỗi một lần quỳ lạy ngươi phủ phục cuối lạy Allah, Ngài sẽ thăng cấp cho ngươi một bậc và xóa cho ngươi một tỗi
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai thực hiện hai lễ nguyện Salah Bardain sẽ vào Thiên Đàng.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Các ngươi có thấy rằng nếu có một con sông ở trước cửa nhà ai đó trong số các ngươi để anh ta tắm năm lần một ngày, các ngươi sẽ nói điều gì về sự việc đó, liệu vết bẩn trên người anh ta có còn không?
عربي الإنجليزية الأوردية
{Sẽ không vào Hỏa Ngục đối với ai dâng lễ nguyện Salah trước khi mặt trời mọc và trước khi mặt trời lặn.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Bất cứ người Muslim nào tham gia lễ nguyện Salah bắt buộc chu đáo thực hiện Wudu đồng thời thực hiện tốt lễ nguyện Salah trong sự nghiêm trang và đàng hoàng, thì lễ nguyện Salah đó sẽ bôi xóa các tội lỗi trước đó miễn là anh ta chưa phạm một tội lỗi lớn nào, và đó là trong tất cả thời gian của nó.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Này Bilal, hãy Iqamah lễ nguyện Salah, hãy để Ta được thư giản với nó.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Một người bề tôi thực hiện một hành lễ Salah và không có gì được ghi cho anh ta ngoại trừ một phần mười, một phần chín, một phần tám, một phần bảy, một phần sáu, một phần năm, một phần tư, một phần ba hoặc một nửa
عربي الإنجليزية الأوردية