Danh sách Hadith

{Sự sạch sẽ là một nửa của đức tin Iman, và lời Alhamdulillah làm đầy chiếc cân, lời Subhanallah wa Alhamdulillah tràn ngập những gì ở giữa trời và đất
عربي الإنجليزية الأوردية
{Có năm điều Fit-rah nên làm: Cắt da quy đầu, tẩy lông vùng kín, cắt tỉa ria mép, cắt móng, và tẩy lông nách.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Các ngươi hãy tỉa ria mép và chừa râu cằm.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai làm Wudu giống như cách làm Wudu này của Ta rồi lễ nguyện Salah hai Rak'ah một cách không phân tâm, Allah sẽ tha thứ cho y những tội lỗi đã qua
عربي الإنجليزية الأوردية
{Allah không chấp nhận lễ nguyện Salah của bất cứ ai trong các ngươi khi đã Hadath trừ khi đã làm Wudu.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Siwak làm sạch miệng và làm hài lòng Thượng Đế.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai lấy Wudu' và thực hiện tốt nó, tội lỗi của y sẽ rơi khỏi cơ thể y, thậm chí nó đi ra từ dưới móng tay.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Hãy giữ mình sạch khỏi nước tiểu, bởi quả thật, hình phạt mà đa số mọi người thường mắc phải nơi cõi mộ là vì lý do đó.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Sự sạch sẽ là một nửa của đức tin, Al ham du lil lah làm đầy chiếc cân; Sub ha nol loh và Al ham du lil lah làm đầy khoảng trống giữa trời và đất
عربي الإنجليزية الأوردية
Khốn khổ thay cho các gót chân bị Hỏa Ngục thiêu đốt. Các ngươi hãy chu đáo làm Wudu
عربي الإنجليزية الأوردية
Hãy mặc kệ nó, quả thật Ta đã mang nó vào trong tình trạng Taharah
عربي الإنجليزية الأوردية
quả thật đó chỉ là máu bệnh, chỉ bỏ Salah tương ứng với số ngày của chu kỳ kinh nguyệt (thông thường), rồi hãy tắm rửa và hành lễ Salah.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Khi ai đó trong các ngươi làm Wudu', hãy hít nước vào mũi rồi hỉ ra; khi làm vệ sinh bằng cách lau chùi, hãy thực hiện với số lần lẻ
عربي الإنجليزية الأوردية
Khi Thiên Sứ ﷺ thức dậy từ ban đêm, Người sẽ làm sạch miệng bằng Siwak
عربي الإنجليزية الأوردية
{Khi các ngươi đi vệ sinh, đừng hướng mặt và lưng về Qiblah mà hãy hướng về phía đông hoặc phía tây.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Không ai trong số các ngươi được cầm dương vật của mình bằng tay phải khi đi tiểu, không được dùng tay phải làm vệ sinh sau khi đi vệ sinh, và không được thổi vào chai, ly.}
عربي الإنجليزية الأوردية
“Nếu con chó uống nước từ bát của ai đó trong các ngươi, y hãy rửa nó bảy lần.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Khi Nabi ﷺ đi vào nhà vệ sinh, Người nói: {Ol lo hum ma in ni a ‘u zdu bi ka mi nal khu buth wal kho ba ith.} - {Lạy Allah, bề tôi xin Ngài che chở khỏi những tên Shaytan nam cũng như nữ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Cách thức tắm Janabah (tắm bắt buộc)
عربي الإنجليزية الأوردية
Khi tắm Junub Thiên Sứ của Allah ﷺ thường rửa đôi bàn tay, làm Wudu' của Salah, rồi tắm
عربي الإنجليزية الأوردية
Có lần, tôi xuất Mazdi, và tôi ngại hỏi Nabi ﷺ vì vị trí con gái của Người, tôi đã nhờ Al-Miqdad bin Al-Aswad hỏi giùm. Thiên Sứ của Allah ﷺ nói: {Hãy rửa dương vật và làm Wudu'
عربي الإنجليزية الأوردية
và ông 'Abdulluah bin Zaid kêu người mang đến một bát nước và ông đã thực hiện Wudu cho họ xem về cách thực hiện Wudu của Thiên Sứ ﷺ
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi đến gặp Thiên Sứ trong lúc Người đang chà răng bằng cây Siwak tươi, lúc đó một đầu của Siwak đang trong miệng của Người, tiếng của Người oa', oa' và cây Siwak vẫn trong miệng Người như thể Người đang ói.
عربي الإنجليزية الأوردية
“Thật ra chỉ cần dùng hai bàn tay của ngươi thế này là đủ” rồi Người đánh hai bàn tay xuống nền đất một lần, sau đó Người lấy bàn tay trái lau lên mu bàn tay phải, Người lau mu của hai bàn tay và gương mặt
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi đã hỏi bà 'A-ishah: Khi vào nhà, Nabi ﷺ thường bắt đầu với điều gì trước tiên? Bà nói: Siwak
عربي الإنجليزية الأوردية
{Shaytan sẽ buộc ba nút thắt ở phía sau đầu của bất kỳ ai trong số các ngươi khi y đang ngủ. Trên mỗi nút thắt, nó sẽ đọc và thổi vào những lời ‘Đêm vẫn còn dài, vì vậy hãy ngủ yên.'
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai tắm rửa vào ngày thứ Sáu với nghi thức tắm Junub rồi ra đi sáng sớm thì sẽ được ghi ân phước giống như ân phước của việc làm Qurban con lạc đà
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai trong số các ngươi đến ngày thứ Sáu thì hãy tắm.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Nước của nó tinh khiết, và xác chết của nó Halal.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Nếu lượng nước là hai Qullah thì sẽ không nhiễm bẩn.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai uống từ các vật đựng bằng vàng hoặc bạc thì quả thật y chỉ đang kéo lửa của Hỏa Ngục vào bụng của mình.
عربي الإنجليزية الأوردية
Nếu không sợ gây khó khăn cho cộng đồng tín đồ của Ta, Ta đã ra lệnh bảo họ phải dùng siwak mỗi khi làm wudu.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Nếu ai đó trong các ngươi thức dậy thì hãy làm sạch mũi ba lần, vì Shaytan ngự cả đêm trong mũi của người đó.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah làm wudu', Người súc miệng, súc mũi, rồi rửa mặt ba lần, rửa tay phải ba lần, tay trái ba lần, rồi lau vuốt đầu với nước không phải là phần còn dính trên bàn tay, rồi Người rửa hai bàn chân thật sạch.
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah làm wudu', Người lau vuốt phần tóc trên trán của Người cùng với chiếc Ima-mah và Người lau vuốt đôi giày của Người.
عربي الإنجليزية الأوردية
Khi làm wudu', Thiên Sứ của Allah cho nước ướt toàn bộ hai cùi chỏ.
عربي الإنجليزية الأوردية
Không có lễ nguyện salah đối với ai không có wudu' và không có wudu' đối với ai không nhân danh Allah, Đấng Tối Cao.
عربي الإنجليزية الأوردية
Một người đàn ông thực hiện Wudu và bỏ sót một chỗ nhỏ trên bàn chân, Thiên sứ của Allah ﷺ nhìn thấy người đàn ông đó và nói: {Hãy trở lại và thực hiện Wudu cho tốt.} Anh ta quay lại thực hiện rồi sau đó dâng lễ nguyện Salah
عربي الإنجليزية الأوردية
Nabi ﷺ người đã từng tắm rửa với một sa' đến năm bụm nước, và Người sẽ làm Wudu với một bụm nước
عربي الإنجليزية الأوردية
{Bất cứ người Muslim nào chu đáo làm Wudu, sau đó thực hiện hai Rak'ah lễ nguyện Salah bằng trái tim và khuôn mặt của mình, thì y chắc chắn sẽ được Thiên Đàng.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi đã nhìn thấy Thiên Sứ của Allah lau vuốt mặt trên của đôi giày.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Nếu ai đó trong các ngươi đã thực hiện Wudu và mang tất (vớ) vào, anh ta hãy lễ nguyện Salah trên đôi tất đó và lau chúng, sau đó không cởi chúng ra nếu muốn, trừ trường hợp phải tắm Junub.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah đã từng hôn một số bà vợ của Người rồi đi ra lễ nguyện salah mà không làm wudu'.
عربي الإنجليزية الأوردية
Chẳng phải nó cũng chỉ là một cục thịt của y thôi sao?
عربي الإنجليزية الأوردية
Chúng tôi thường không coi chất dịch đen hoặc dịch vàng là gì sau khi dứt kinh nguyệt
عربي الإنجليزية الأوردية
{Hãy ở như vậy trong khoảng thời gian được cho là chu kỳ kinh nguyệt thông thường, sau đó tắm rửa sạch sẽ}
عربي الإنجليزية الأوردية
Nabi ﷺ thường làm Wudu cho mỗi lễ nguyện Salah
عربي الإنجليزية الأوردية
Nabi ﷺ làm Wudu một lần, một lần
عربي الإنجليزية الأوردية
rằng Nabi ﷺ làm Wudu bằng cách thực hiện (rửa các bộ phận) hai lần, hai lần
عربي الإنجليزية الأوردية
{Nếu một trong số các ngươi cảm thấy thứ gì đó trong bụng và nghi ngờ liệu có thứ gì đó xuất ra từ đó hay không, thì người đó không nên rời khỏi Masjid cho đến khi nghe thấy âm thanh hoặc ngửi được mùi.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Mọi người Muslim đều có nghĩa vụ phải tắm mỗi bảy ngày một lần, trong thời gian đó họ sẽ gội đầu và rửa toàn thân.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi tìm đến Nabi ﷺ để vào Islam, vì vậy, Người bảo tôi tắm với nước lá táo
عربي الإنجليزية الأوردية
Chúng tôi được qui định thời gian cho việc cắt tỉa ria mép, cắt móng tay, nhổ lông nách và cạo lông mu, đó là không được bỏ (những việc làm này) quá bốn mươi đêm
عربي الإنجليزية الإندونيسية
Một ngày nọ, tôi trèo qua nhà của Hafsah, rồi tôi đã nhìn thấy Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người- đang đại tiện, mặt hướng về Sham, lưng hướng về Ka'bah
عربي الإنجليزية الأوردية
Thường khi Thiên Sứ của Allah ﷺ vào nhà vệ sinh, tôi và một cậu bé trạc tuổi mang theo một túi nước bằng da và Người làm vệ sinh bản thân bằng nước đó
عربي الإنجليزية الأوردية
Một người đàn ông dân sa mạc đã đi tiểu vào một vách tường của Masjid
عربي الإنجليزية الأوردية
Bà Ummu Habibah bị bệnh rong kinh đã bảy năm, bà hỏi Thiên Sứ của Allah về tình trạng đó của bà thì Người bảo bà tắm.
عربي الإنجليزية الأوردية
Các ngươi chớ tiểu tiện xuống nguồn nước không chảy rồi sau đó tắm rửa trong nguồn nước đó.
عربي الإنجليزية الأوردية
(Có lần) tôi đang ở cùng với Thiên Sứ của Allah ﷺ và Người đi đến bãi rác của người dân và đứng tiểu tiện
عربي الإنجليزية الأوردية
“Subhanallah, người có đức tin không Najis.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Thưa Thiên Sứ của Allah, quả thật Allah không ngại ngùng về điều chân lý, vậy người phụ nữ khi mộng tinh có tắm không? Thiên sứ của Allah nói: Nếu như cô ta thấy ướt thì phải tắm nước.
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi hỏi bà 'A-ishah rằng: Tại sao một phụ nữ trong thời kỳ kinh nguyệt phải nhịn chay bù nhưng không phải hành lễ Salah bù?
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah - cầu xin Allah ban bình an đến Người - đã xối nước trên đầu ba lần.
عربي الإنجليزية الأوردية
Bà đã mang đứa con trai nhỏ chưa ăn dặm đến gặp Thiên Sứ của Allah ﷺ. Thiên Sứ của Allah ﷺ đã bế đứa bé ngồi lên đùi mình. Rồi đứa bé tè lên áo Người. Thiên Sứ của Allah ﷺ yêu cầu mang nước đến, Người rảy nước lên chỗ (bị tè), nhưng không mang nó đi giặt
عربي الإنجليزية الأوردية
Ta hơn các ngươi việc sử dụng cây Siwak
عربي الإنجليزية الأوردية
Người thường ra lệnh cho chúng tôi khi chúng tôi đi đường rằng không được cởi giày trong ba ngày ba đêm, trừ khi có đại Hadath (sự ô uế cần thực hiện việc tẩy rửa là tắm), còn đại tiện, tiểu tiện và ngủ thì không
عربي الإنجليزية الأوردية
Các ngươi hãy để mặc anh ta, các ngươi hãy mang thùng nước đến giội vào chỗ nước tiểu của anh ta bởi quả thật các ngươi được dựng lên để mang đến sự dễ dàng chứ các ngươi không được dựng lên để gây khó khăn.
عربي الإنجليزية الأوردية
Nước luôn sạch, không có thứ gì làm Najis nó cả.
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, trước đây Thiên Sứ của Allah đã tắm nước mà bà Maymunah đã tắm trước.
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, nước không bị Junub.
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, nó không bẩn vì nó thuộc loài động vật sinh sống xung quanh con người.
عربي الإنجليزية الأوردية
Rửa đối với nước tiểu của bé gái và rưới nước đối với nước tiểu của bé trai.
عربي الإنجليزية الأوردية
Cô ta hãy chà cọ tẩy sạch vết bẩn, vò với nước, sau đó giặt rồi mặc quần áo đó dâng lễ nguyện Salah.
عربي الإنجليزية الأوردية
Chỉ cần rửa sạch máu là được, còn vết ố của nó không ảnh hưởng gì.
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai muốn biết wudu của Thiên Sứ - cầu xin Allah ban bằng an và phúc lành cho Người - thì đây là nó.
عربي الإنجليزية الأوردية
“Hãy chu đáo làm Wudu, cho nước vào giữa các ngón tay và hít nước vào mũi, trừ khi ngươi đang nhịn chay.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi đã nhìn thấy Ammar bin Yasir làm wudu', ông ấy luồn các ngón tay vào râu của mình. Tôi nói với ông ấy: ông luồn các ngón tay vào râu của mình ư? Ông ấy bảo: Điều gì ngăn cản tôi chứ, quả thật tôi đã nhìn thấy Thiên Sứ của Allah thường luồn các ngón tay vào bộ râu của Người.
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah, người ta mang đến cho Người hai phần ba bụm nước nên Người dùng bàn tay xoa khuỷu tay.
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah - cầu xin Allah ban bằng an và phúc lành cho Người - gửi một đội quấn đi chinh chiến. Họ đã gặp phải thời tiết lạnh. Sau khi họ trở về gặp Thiên Sứ của Allah, Người bảo họ lau vuốt lên khăn quấn đầu và giày.
عربي الإنجليزية الأوردية
Trong lúc sinh thời của Thiên Sứ - cầu xin Allah ban bằng an và phúc lành cho Người - , các vị Sahabah của Người thường ngủ gật trong lúc ngồi đợi lễ nguyện salah 'I-sha' và sau đó dâng lễ nguyện salah mà không làm wudu'.
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai chạm tay bộ phận sinh dục của mình thì hãy làm wudu'.
عربي الإنجليزية الأوردية
Y hỏi: Tôi lễ nguyện salah tại chuồng dê có được không? Người nói: "Được". Y hỏi: Tôi lễ nguyện salah tại chuồng lạc đà có được không? Người nói: "Không".
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai tắm cho người chết thì hãy tắm, còn ai khiêng người chết thì hãy làm wudu'.
عربي الإنجليزية الأوردية
Chúng ta được ưu ái hơn thiên hạ ba điều: Hàng ngũ của chúng ta tựa như hàng ngũ của giới Thiên Thần; chúng ta được ban cho lấy mặt đất làm Masjid và cho chúng ta sử dụng đất để tẩy rửa khi không tìm thấy nước.
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi đã xối nước cho Thiên Sứ ﷺ
عربي الإنجليزية الأوردية
Nabi ﷺ đã cấm sử dụng phân hoặc xương để làm sạch bản thân
عربي الإنجليزية الأوردية
Khi Nabi ﷺ bước ra khỏi nhà vệ sinh, Người thường nói: {Ghuf ro na ka!}
عربي الإنجليزية الأوردية
Không ai trong số các người được phép làm vệ sinh cá nhân với ít hơn ba cục đá
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah ﷺ đọc Kinh Qur'an cho chúng tôi trong mọi hoàn cảnh, miễn là Người không ở trong tình trạng Junub
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah ﷺ thường tắm Junub từ một Sa’ nước và làm Wudu từ một Mudd nước
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi đã thấy Thiên Sứ của Allah ﷺ đi tiểu, sau đó Người làm Wudu' và lau tất
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah đi ngang qua một nhóm đàn ông Quraish đang kéo lê một con cừu to bằng con lừa. Thiên Sứ của Allah bảo họ: Sao các ngươi không lấy da của nó để dùng? Họ nói: Thưa nó đã chết. Thiên Sứ của Allah nói: Nước và Qarazh (lá keo và vỏ xồi tức chất tẩy) sẽ làm sạch nó.
عربي الإنجليزية الأوردية
Cái nồi của Thiên Sứ - cầu xin Allah ban bằng an và phúc lành cho Người - bị nứt, Người đã cho hàn vá chỗ nứt đó bằng bạc.
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, đôi mắt kiểm soát hậu môn, bởi thế, khi đôi mắt đã ngủ thì sự kiểm soát không còn nữa.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Khi một người bề tôi Muslim - hoặc một người có đức tin - rửa mặt, mọi tội lỗi của gương mặt do cặp mắt đã nhìn (điều tội lỗi) sẽ rời khỏi mặt anh ta theo nước (được rửa) - hoặc theo giọt nước cuối cùng-
عربي الإنجليزية الأوردية