1. Trang chủ
  2. Các danh mục
  3. Tiểu sử và lịch sử

Hadith Khi Nabi ﷺ hành lễ Salah Fajr xong, Người thường ngồi tại chỗ hành lễ Salah cho đến khi mặt trời mọc

عَنْ جَابِرِ بْنِ سَمُرَةَ رَضيَ اللهُ عَنْهُ:
أَنَّ النَّبِيَّ صَلَّى اللهُ عَلَيْهِ وَسَلَّمَ كَانَ إِذَا صَلَّى الفَجْرَ جَلَسَ فِي مُصَلَّاهُ حَتَّى تَطْلُعَ الشَّمْسُ حَسَنًا، وَقَالَ: كَانَ لَا يَقُومُ مِنْ مُصَلَّاهُ الَّذِي يُصَلِّي فِيهِ الصُّبْحَ أَوِ الغَدَاةَ، حَتَّى تَطْلُعَ الشَّمْسُ، فَإِذَا طَلَعَتِ الشَّمْسُ قَامَ، وَكَانُوا يَتَحَدَّثُونَ فَيَأْخُذُونَ فِي أَمْرِ الجَاهِلِيَّةِ، فَيَضْحَكُونَ وَيَتَبَسَّمُ.

Jabir bin Samurah nói:
Khi Nabi ﷺ hành lễ Salah Fajr xong, Người thường ngồi tại chỗ hành lễ Salah cho đến khi mặt trời mọc. Người ﷺ không rời khỏi nơi Người đã hành lễ Salah Fajr cho đến khi mặt trời mọc. Khi mặt trời mọc, Người đứng dậy. Họ trò chuyện và thảo luận về những vấn đề của thời tiền Islam, và họ cười, và Người mỉm cười.

Sahih (chính xác) Do Muslim ghi Sahih Muslim - 670

Giải thích

Theo Sunnah của Nabi ﷺ rằng khi Người hành lễ Salah Fajr xong, Người thường ngồi tại nơi hành lễ Salah cho đến khi mặt trời mọc cao, và Người sẽ không đứng dậy khỏi nơi hành lễ Salah Fajr cho đến khi mặt trời mọc. Khi mặt trời mọc, Người đứng dậy, và họ thường trò chuyện, nhắc đến một số chuyện trước khi theo đạo Islam, còn Người thì im lặng. Họ thường cười, và Người thì mỉm cười với họ.

Những lợi ích rút ra từ Hadith

  1. Khuyến khích tụng niệm Allah sau khi hành lễ Salah Fajr cho đến khi mặt trời mọc và ở nguyên một chỗ trừ khi có lý do chính đáng.
  2. Cho biết về đạo đức cao quý và sự dịu dàng của Nabi ﷺ như Người vẫn thường ngồi với các bạn đồng hành của mình, lắng nghe những cuộc trò chuyện và câu chuyện của họ, và mỉm cười cùng với họ.
  3. Được phép nói chuyện và nhắc đến những ngày tháng của thời trước Islam trong Masjid.
  4. Cười và mỉm cười là điều được phép, việc cấm cười là cấm cười quá nhiều.

Xem nội dung bản dịch

29 Ngôn ngữ
EN English الإنجليزية
UR اردو الأوردية
ID Indonesia الإندونيسية
BN বাংলা البنغالية
TR Türkçe التركية
RU Русский الروسية
BS Bosanski البوسنية
SI සිංහල السنهالية
HI हिन्दी الهندية
TL Tagalog تجالوج
KU Kurdî الكردية
HA Hausa الهوسا
PT Português البرتغالية
ML മലയാളം المليالم
TE తెలుగు التلغو
SW Kiswahili السواحيلية
TH ไทย التايلندية
AS অসমীয়া الأسامية
NL Nederlands الهولندية
GU ગુજરાતી الغوجاراتية
PRS دری الدرية
SR Српски الصربية
HU Magyar المجرية
KN ಕನ್ನಡ الكانادا
KA ქართული الجورجية
MK Македонски المقدونية
KM ភាសាខ្មែរ الخميرية
PA ਪੰਜਾਬੀ البنجابية
MR मराठी الماراثية