Danh sách Hadith

{Không ai trong các ngươi có đức tin cho đến khi y yêu thương (mong muốn) cho người anh em của mình những gì y yêu thương (mong muốn) cho chính mình.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật, Allah đã quy định sự tử tế cho muôn vật
عربي الإنجليزية الأوردية
{Một trong những lời khuyên bảo cho mọi người từ các vị Nabi tiền nhiệm là: 'Nếu ngươi không xấu hổ, hãy làm bất cứ điều gì ngươi muốn'.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Sự ngoan đạo là đạo đức tốt, còn tội lỗi là điều khiến ngươi phiền muộn trong lòng và ghét mọi người phát hiện ra điều đó
عربي الإنجليزية الأوردية
{Khi một người yêu thương người anh em của mình thì anh ta hãy nói cho người đó biết rằng anh ta yêu thương người đó.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Cầu Allah thương xót một người nhân từ khi anh ta bán, khi anh ta mua và khi anh ta yêu cầu thanh toán nợ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Một người đàn ông từng cho người ta mượn tiền, và anh ta thường nói với người làm của mình: Nếu gặp người khó khăn thì hãy xí xóa cho anh ta, có lẽ Allah sẽ xí xóa cho chúng ta
عربي الإنجليزية الأوردية
{Hãy kính sợ Allah dù anh ở đâu, hãy bù đắp cho việc làm xấu bằng một việc làm tốt để xóa bỏ nó và hãy đối xử với mọi người bằng phẩm chất tốt đẹp.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật, Allah đã qui định điều tốt đẹp trong tất cả mọi thứ
عربي الإنجليزية الأوردية
Đừng tức giận
عربي الإنجليزية الأوردية
{Những người công minh ở nơi Allah sẽ ngồi trên những chiếc bục bằng ánh sáng, phía bên phải của Đấng Ar-Rahman, và cả hai tay của Ngài đều là tay phải
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai tước đoạt lòng tốt là tước đoạt điều tốt.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Đừng coi thường bất cứ điều tốt nào, ngay cả khi ngươi gặp anh em của mình với khuôn mặt vui vẻ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Kẻ mạnh không phải là người áp đảo người khác bằng lực, mà kẻ mạnh là người biết kiềm chế bản thân khi tức giận.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai chỉ ra điều tốt, người đó sẽ có phần thưởng giống như người làm điều đó
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai có đức tin nơi Allah và Ngày Cuối Cùng thì hãy nói điều tốt đẹp hoặc giữ im lặng
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai không biết thương người, Allah Tối Cao sẽ không thương y.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Khi được hỏi điều gì đưa con người vào Thiên Đàng nhiều nhất, Thiên Sứ của Allah ﷺ nói: {Lòng Taqwa đối với Allah và phẩm chất tốt
عربي الإنجليزية الأوردية
Mắc cở, xấu hổ là một phần của đức tin
عربي الإنجليزية الأوردية
{Các ngươi phải trung thực, vì sự trung thực dẫn đến sự ngoan đạo, và sự ngoan đạo dẫn đến Thiên Đàng
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai đáp trả bảo vệ danh dự của anh em mình, Allah sẽ bảo vệ khuôn mặt của người đó khỏi Hỏa Ngục vào Ngày Phán Xét.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật Allah yêu thương người bề tôi biết kính sợ, giàu có và ẩn danh.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Những người hoàn hảo nhất trong số những người có đức tin là những người có phẩm chất đạo đức tốt nhất, và những người tốt nhất trong số các ngươi là những người cư xử tốt nhất đối với phụ nữ của họ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Sự tử tế không ở trong bất cứ thứ gì ngoại trừ nó làm đẹp thứ đó, và nó không rút khỏi bất cứ thứ gì ngoại trừ nó làm xấu thứ đó.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật, với phẩm chất đạo đức tốt, người có đức tin sẽ đạt được cấp bậc của người nhịn chay (ban ngày) và lễ nguyện Salah (ban đêm).}
عربي الإنجليزية الأوردية
Người tốt nhất trong số các ngươi là những người có đạo đức tốt nhất.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Hãy tạo sự dễ dàng và đừng gây khó khăn, hãy báo tin tốt lành và đừng gây sự xa lánh.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Đấng Ar-Rahman yêu thương những người có lòng thương xót; hãy thương xót cư dân của trái đất, Đấng trên trời sẽ thương xót các ngươi.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Bất cứ người bề tôi nào che đậy (điều xấu hổ) của người bề tôi khác trên đời này, Allah sẽ che đậy (tội lỗi của) người đó vào Ngày Phục Sinh.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Sự công chính là phẩm chất đạo đức tốt, và tội lỗi là những gì gây hoang mang trong lòng ngươi, và ngươi không thích mọi người biết về chúng.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Một trong những lời khuyên bảo cho mọi người từ các vị Nabi tiền nhiệm là: 'Nếu ngươi không xấu hổ, hãy làm bất cứ điều gì ngươi muốn'.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Không ai trong các ngươi có đức tin cho đến khi y yêu thương (mong muốn) cho người anh em của mình những gì y yêu thương (mong muốn) cho chính mình.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Và ai bầu một người làm Imam, y đã bắt tay với người đó, có sự đồng thuận của người đó thì hãy nuôi ăn người đó theo khả năng có thể, nếu người nào đến giành lấy (chức vụ Imam) của người đó thì các ngươi hãy đánh vào cổ của kẻ muốn giành lấy kia.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Không gì có trọng lượng nặng trên chiếc cân của người có đức tin vào Ngày Phán Xét hơn là nhân cách tốt, và Allah ghét những điều tục tĩu và không đứng đắn.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Thưa Thiên Sứ của Allah, ai là người phúc đức nhất trong nhân loại
عربي الإنجليزية الأوردية
Ta đảm bảo tòa lâu đài ở ven thiên đàng dành cho ai bỏ đi sự khoe khoang cho dù y đáng làm thế.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Người Muslim là người mà những người Muslim khác an toàn khỏi lưỡi và tay của y, và người di cư là người rời bỏ những gì Allah cấm.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Người có đức tin không phải là người chỉ trích, chửi bới, tục tĩu hay thô tục.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Một phần của sự tán dương Allah- Đấng Tối Cao -: là thể hiện sự tôn kính người đàn ông già lớn tuổi trong Islam, và người biết đọc kinh Qur'an, miễn y không vượt quá mức quy định trong đó, cũng không lánh xa Nó, và tôn kính người lãnh đạo công bằng
عربي الإنجليزية الأوردية
Mỗi người sẽ cùng với ai mà y yêu thương.
عربي الإنجليزية الأوردية
Người thủ quỹ được xem giống như người làm Sadaqah là người Muslim, ngay chính, luôn thực thi theo đúng theo yêu cầu của nguồn ngân quỹ và y chi thu ngân quỹ để cho đi một cách tốt đẹp.
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai kiềm chế được cơn giận trong khi có khả năng trút cơn giận thì vào Ngày Phán Xét Allah sẽ gọi y từ trên đầu các tạo vật cho phép y lựa chọn Hurul-'in (Tiên Nữ) nào y yêu thích.
عربي الإنجليزية الأوردية
Bất kỳ ai trông nom những con gái của mình và đối xử tốt với chúng, chúng sẽ là lá chắn cho người đó khỏi Hỏa Ngục
عربي الإنجليزية الأوردية
Hãy biện hộ đi các ngươi sẽ được ân phước và Allah dùng chiếc lưỡi của sứ giả của Ngài để nói những gì Ngài thích.
عربي الإنجليزية الأوردية
Đâu rồi kẻ đã cao giọng với Allah thề không chịu làm việc tốt.
عربي الإنجليزية الأوردية
Sự giàu có không phải ở nhiều của cải vật chất mà sự giàu có là ở nơi bản thân (của mỗi người)
عربي الإنجليزية الأوردية
Người cải thiện điều tốt đẹp cho mọi người, y truyền tin tốt đẹp hoặc nói điều tốt đẹp không phải là kẻ dối trá
عربي الإنجليزية الأوردية
Người Mu'min không bị cắn hai lần tại một cái lỗ.
عربي الإنجليزية الأوردية
Lúc tôi đang đi cùng với Thiên Sứ của Allah, lúc đó Người khoác chiếc áo choàng của xứ Najran (thuộc Yamen) có viền may dày dặn. Có một người Ả-rập du mục đến nắm giật mạnh chiếc áo khoác.
عربي الإنجليزية الأوردية
Chớ nói: 'A lai kas salam, bởi đây là câu chào người chết, hãy nói: As sa la mu 'a lai ka
عربي الإنجليزية الأوردية
Người có đức tin là chiếc gương soi cho anh em có đức tin khác của mình
عربي الإنجليزية الأوردية
“Quả thật Allah đã mặc khải cho Ta rằng các ngươi phải khiêm nhường đối với nhau, không ai khoe khoang hơn người khác, và không ai xâm phạm điều gì với người khác.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, các ngươi không làm cho thiên hạ giàu bởi tài sản của mình, tuy nhiên, các ngươi hãy làm cho họ giàu bởi gương mặt tươi cười và nhân cách tốt
عربي الإنجليزية الأوردية
“Hỡi 'A-ishah, Allah là Đấng Tử Tế và Ngài yêu sự tử tế. Ngài ban phát đối với sự tử tế những gì Ngài không ban phát đối với sự hà khắc và những đặc điểm tính cách khác.”
عربي الإنجليزية الأوردية
“Có hai phẩm chất ở ngươi mà Allah yêu thích: sự kiên trì và nhẫn nại.”
عربي الإنجليزية الأوردية
{Các ngươi hãy nuôi ăn người đói, thăm người bệnh và giải thoát người bị giam cầm.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Đây là nổi lòng trắc ẩn mà Allah đặt để trong tim của con người, và Allah chỉ thương xót những nô lệ có lòng thương trong đám nô lệ của Ngài.
عربي الإنجليزية الأوردية
Khi một người Muslim nào bị mất ba đứa con chắc chắn y sẽ không bị Hỏa Ngục chạm đến và được thoát khỏi lời thề.
عربي الإنجليزية الأوردية
“Sẽ không có đức tin với những ai không uy tín, và không có tôn giáo với những ai ai không có giao ước.”
عربي الإنجليزية الإندونيسية
Các ngươi có muốn Ta nói cho các ngươi biết về người tốt nhất và người xấu nhất trong số các ngươi không?
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai không biết ơn mọi người sẽ không biết ơn Allah
عربي الإنجليزية الأوردية
Ammaa B'ad: Xin thề với Allah, là việc Ta tặng cho một người và việc cầu xin cho một người thì việc Ta cầu xin được Ta thích hơn là tặng.
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, ngươi là một người mà trong ngươi vẫn còn tâm tính của thời Jahiliyah. Họ là anh em của các ngươi và là những người hầu của các ngươi, Allah đã đặt họ dưới quyền của các ngươi. Bởi thế, ai mà người anh em của y ở dưới quyền của y thì y hãy cho người anh em đó ăn những gì y ăn, cho người anh em đó mặc những gì y mặc; và các ngươi chớ bắt họ làm những gì quá sức của họ; nhưng nếu các ngươi giao cho họ công việc nặng nhọc thì hãy giúp sức họ.
عربي الإنجليزية الأوردية
Người kể rằng một người đàn ông Israel đã hỏi mượn một người đàn ông Israel một ngàn Dinar.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Các ngươi đừng đố kỵ nhau, đừng 'câu mồi' (trong mua bán), đừng ghét nhau, đừng quay lưng lại với nhau, và đừng mua bán phá giá nhau, mà hãy là những người bề tôi của Allah trong tình anh em
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật, người yêu quý nhất đối với Ta và ở gần Ta nhất trong số các ngươi vào Đời Sau là người có phẩm chất đạo đức tốt nhất
عربي الإنجليزية الأوردية
Người không tục tĩu, không nói điều sàm bậy, không ồn ào nơi chợ búa, không đáp trả điều xấu bằng điều xấu, mà Người thường tha thứ và bao dung
عربي الإنجليزية الأوردية
{Thật ra Ta được phái đến là để hoàn thiện đạo đức tốt đẹp.}
عربي الإنجليزية الأوردية