Danh sách Hadith

{Người duy trì mối quan hệ họ hàng không phải bằng hành động tương ứng, mà là người khi mối quan hệ họ hàng của anh ta bị cắt đứt, anh ta hàn gắn nó lại.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Những người hoàn hảo nhất trong số những người có đức tin là những người có phẩm chất đạo đức tốt nhất, và những người tốt nhất trong số các ngươi là những người cư xử tốt nhất đối với phụ nữ của họ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Thế giới trần gian là một sự hưởng thụ, và sự hưởng thụ tốt nhất trên thế giới này là một người phụ nữ ngoan đạo.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Allah phán: Hãy chi dùng hỡi đứa con của Adam, TA sẽ ban phát thêm cho ngươi.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Các điều kiện đáng để các ngươi phải thực hiện hơn hết là những điều kiện mà với chúng các ngươi được phép quan hệ tình dục với phụ nữ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Nếu một người đàn ông chi tiêu cho gia đình của anh ta với niềm hy vọng phần thưởng (ở nơi Allah) thì đó được ghi là một hành động Sadaqah (từ thiện).}
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah ﷺ cấm Qaza'
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah ﷺ đã dạy chúng tôi bài Khutbah Hajah
عربي الإنجليزية الأوردية
{Việc kết hôn sẽ không có giá trị nếu không có Wali.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật, cuộc sống trần gian ngọt ngào và xanh tươi, và Allah đã cho các ngươi làm đại diện trông coi trong đó và Ngài luôn theo dõi hành động của các ngươi. Bởi thế, các ngươi hãy coi chừng và cẩn thận với cuộc sống trần gian và các ngươi hãy coi chừng và cẩn thận với phụ nữ
عربي الإنجليزية الأوردية
{Một người đàn ông có đức tin không ghét bỏ một người phụ nữ có đức tin. Nếu anh ta không thích một trong những đặc điểm của cô ta, anh ta sẽ chấp nhận một đặc điểm khác của cô ta.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Những người bú cùng bầu sữa bị cấm cũng như những gì bị cấm đối với những anh em được được sinh ra.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Mỗi người trong các ngươi là người chăn chiên và có trách nhiệm với đàn chiên của mình
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai có khả năng thì hãy kết hôn bởi quả thật kết hôn sẽ hạ thấp cái nhìn xuống và ngăn cản nhục dục không hợp thức (Islam); và ai không có khả năng thì y hãy nhịn chay bởi nhịn chay là rào chắn ngăn cản y đến với (hành vi tình dục Haram).}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Hãy tránh xa việc tiếp cận với phụ nữ.} Sau đó, một người đàn ông Ansar nói: Thưa Thiên Sứ của Allah, Người thấy thế nào nếu đó là bên thông gia? Người nói: {Thông gia thì càng chết.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Không được gả quả phụ cho đến khi được lệnh của cô ta và không được gả gái trinh cho đến khi hỏi ý kiến cô ta.} Mọi người hỏi: Thưa Thiên Sứ của Allah, làm sao biết được có đồng ý hay không? Người đáp: {Đó là sự im lặng.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Hỡi toàn thể phụ nữ, hãy bố thí, vì Ta đã được cho thấy hầu hết các nàng là những người ở trong Hỏa Ngục.} Họ nói: Vì lý do gì thưa Thiên Sứ của Allah? Người ﷺ nói: {Các nàng thường chửi bới rất nhiều, vô ơn với chồng mình. Ta chưa bao giờ thấy ai thiếu lý trí và tôn giáo hơn ai đó trong các nàng}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Một người phụ nữ không đi đâu xa hai ngày trừ khi có chồng hoặc một Mahram đi cùng
عربي الإنجليزية الأوردية
{Bất kỳ người phụ nữ nào kết hôn mà không có sự cho phép từ Wali của cô ta, cuộc hôn nhân của cô ta không có giá trị - ba lần - và nếu anh ta đã động phòng với cô ta thì tiền cưới Mahr là của cô ta cho bất cứ điều gì xảy ra với cô tay, vì người có thẩm quyển là Wali của những người không có Wali.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Người nào giao hợp với vợ mình qua đường hậu môn sẽ bị nguyền rủa.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Tôi nói: Thưa Thiên Sứ của Allah, vợ của một người trong chúng tôi có quyền gì đối với anh ta? Người ﷺ nói: {Rằng ngươi cho cô ấy ăn khi ngươi ăn, cho cô ấy mặc khi mặc, không đánh vào mặt cô ấy, không chửa rủa cô ấy và không bỏ mặc cô ấy ngoại trừ trong phạm vi tại nhà.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah ﷺ đã nguyền rủa người nối tóc, người yêu cầu nối tóc, người xăm hình và người yêu cầu xăm hình
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai có hai vợ mà nghiêng về một trong hai thì vào Ngày Phục Sinh (cơ thể y) sẽ nghiêng một bên.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Allah xí xóa cho cộng đồng tín đồ của Ta về những gì họ đã tự nói với chính mình, trừ khi họ hành động hoặc nói ra.}
عربي الإنجليزية الأوردية
“Quả thật những cái tên của các ngươi mà Allah yêu thích nhất là 'Abdullah và 'Abdur Rahman.”
عربي الإنجليزية الإندونيسية
Quả thật, Ta không bắt tay với phụ nữ, quả thật lời nói của Ta với một trăm phụ nữ cũng giống như lời nói của Ta với một người phụ nữ
عربي الإنجليزية الإندونيسية
Hãy lấy từ tài sản của ông ấy một cách hợp lý (theo lẽ thường) những gì vừa đủ cho bà và con cái của bà
عربي الإنجليزية الأوردية
'Nếu bà muốn, hãy kiên nhẫn và bà sẽ được Thiên Đàng, và nếu bà muốn, Ta sẽ cầu xin Allah cho bà khỏi bệnh.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Lạy Allah quả thật bề tôi xấu hộ cho người nào chiếm đoạt, ức hiếp hai nhóm yếu thế: Trẻ mồ côi và phụ nữ.
عربي الإنجليزية الأوردية
Bàn tay trên tốt hơn bàn tay dưới
عربي الإنجليزية الأوردية
Người cải thiện điều tốt đẹp cho mọi người, y truyền tin tốt đẹp hoặc nói điều tốt đẹp không phải là kẻ dối trá
عربي الإنجليزية الأوردية
“Hãy giúp đỡ anh em mình, bất kể họ là kẻ áp bức hay người bị áp bức.”
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật, những thứ này bị cấm đối với nam giới trong cộng đồng tín đồ của Ta, và được phép đối với phụ nữ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, những người Ash-'ari khi sắp hết lương thực trong lúc đi chinh chiến hoặc khi thức ăn của mỗi gia đình trong dòng tộc của họ ở Madinah sắp cạn dần thì.
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật đã có nhiều phụ nữ đã đi khắp gia đình của Muhammad phàn nàn về chồng của họ. Những người chồng đó không phải là những người tốt trong số các ngươi
عربي الإنجليزية الأوردية
Mỗi khi phụ nữ gây khó dễ đến người chồng của mình ở trần gian thì người vợ Hurul 'In của y lên tiếng: Cô đừng có gây khó dễ chàng, Allah sẽ trừng phạt cô, tuy hiện tại chàng ở cùng cô nhưng gần như chàng sắp bỏ cô để vời bên ta đây.
عربي الإنجليزية الأوردية
“Một người phụ nữ không được ở kiêng vì một người chết quá ba ngày, ngoại trừ là chồng trong bốn tháng mười ngày
عربي الإنجليزية الأوردية
Đối với phụ nữ tin tưởng nơi Allah và vào Ngày Tận Thế không được phép chịu tang quá ba ngày ngoại trừ với chồng phải chịu tang bốn tháng mười ngày.
عربي الإنجليزية الأوردية
Người thường làm việc nhà - nghĩa là phục vụ gia đình mình - và khi đến giờ hành lễ Salah, Người ra ngoài hành lễ Salah
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai nhận người nào làm cha trong khi y biết rõ người đó không phải là cha mình thì Thiên Đàng là nơi cấm y vào.
عربي الإنجليزية الأوردية
Các ngươi chớ bác bỏ cội nguồn, ai đã phủ nhận cha mình thì y là Kafir.
عربي الإنجليزية الأوردية
“Đừng ngăn cản những người nữ hầu của Allah vào các Masjid của Allah, nhưng hãy để họ ra ngoài với tình trạng Tafilah.”
عربي الإنجليزية الأوردية
“Quả thật, Allah hài lòng với các ngươi ba điều và ghét các ngươi ba điều
عربي الإنجليزية الإندونيسية
“Các ngươi có muốn Ta nói cho các ngươi biết rằng có điều tốt hơn việc nhịn chay, lễ nguyện Salah và từ thiện không?”
عربي الإنجليزية الأوردية
Hadith về câu chuyện vợ chồng bà Bariroh
عربي الإنجليزية الأوردية
Có phải cô muốn trở về với Rifa-'ah không? Không, cho đến khi nào cả hai nếm được mật ngọt của nhau (ám chỉ việc ân ái).
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah cấm nam giới nhuộm bằng nghệ tây.
عربي الإنجليزية الأوردية
Con trai của Abu Talhah bị bệnh, khi Abu Talhah đi ra ngoài thì đứa bé qua đời.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Một đồng Dinar mà ngươi chi tiêu cho con đường của Allah, một đồng Dinar mà ngươi chi tiêu cho một nô lệ, một đồng Dinar mà ngươi chi tiêu cho một người nghèo, và một đồng dinar mà ngươi chi tiêu cho gia đình mình là phần thưởng lớn nhất mà ngươi chi tiêu cho gia đình.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Vậy thì đừng yêu cầu Ta làm chứng, vì Ta không làm chứng cho sự bất công}
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah ﷺ nguyền rủa người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và người phụ nữ mặc quần áo đàn ông
عربي الإنجليزية الأوردية
{Những gì dài qua mắt cá chân đều trong Hỏa Ngục.}
عربي الإنجليزية الإندونيسية