Danh sách Hadith

{Các ngươi có muốn Ta cho các ngươi biết về các đại tội nghiêm trọng không?
عربي الإنجليزية الأوردية
{Hãy tránh xa bảy điều hủy diệt
عربي الإنجليزية الأوردية
{Hãy coi chừng sự nghi ngờ, bởi nghi ngờ là lời nói dối trá nhất
عربي الإنجليزية الأوردية
{Kẻ mách lẻo không thể vào Thiên Đàng.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Người đáng ghét nhất đối với Allah là kẻ tranh luận nhiều nhất.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật, Allah để mặc kẻ làm điều tội lỗi cho đến lúc Ngài bắt phạt thì Ngài sẽ không buông tha
عربي الإنجليزية الأوردية
Thiên Sứ của Allah ﷺ cấm Qaza'
عربي الإنجليزية الأوردية
Lúc chúng tôi đang ở cùng với 'Umar thì ông nói: "Chúng ta bị cấm Takalluf
عربي الإنجليزية الأوردية
Cả hai người (ở trong mộ) đang bị trừng phạt, cả hai không bị trừng phạt vì tội lớn. Một người bị trừng phạt do cẩu thả trong việc làm sinh khi tiểu tiện và người kia bị trừng phạt do đi mách lẽo giữa thiên hạ
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ta biết một lời rằng nếu y nói ra thì điều y đáng đối mặt sẽ biến mất. Nếu y nói: A 'u zdu bil la hi mi nash shây ton - (Bề tôi cầu xin Allah che chở khỏi Shaytan) thì rắc rối của y sẽ biến mất}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Xúc phạm người Muslim là vô đạo đức và giết hại y là vô đức tin.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Thật khốn khổ cho kẻ cố tình bịa chuyện để làm mọi người cười, thật khốn khổ cho y, thật khốn khổ cho y.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Hãy coi chừng sự bất công, vì sự bất công sẽ là bóng tối trong Ngày Phán Xét Cuối Cùng, và hãy cẩn thận với sự keo kiệt, vì sự keo kiệt đã hủy hoại những người trước các ngươi
عربي الإنجليزية الأوردية
Có ba hạng người Allah không nói chuyện với họ, không tẩy sạch cho họ và không nhìn mặt họ vào Ngày Phán Xét
عربي الإنجليزية الأوردية
Sẽ không vào Thiên Đàng đối với ai mà trong trái tim của y có sự tự cao tự đại dù chỉ bằng hạt cải
عربي الإنجليزية الأوردية
{Các ngươi có biết người phá sản là gì không?
عربي الإنجليزية الأوردية
{Bất cứ ai thuật lại một Hadith từ Ta bị cho là dối trá thì người đó là một trong những kẻ nói dối.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, khi anh âm thầm theo dõi tín đồ Muslim là anh đã phá tan cuộc sống của họ hoặc anh gần phá tan cuộc sống của họ.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật Shaytan đã tuyệt vọng về việc những người hành lễ Salah ở Bán đảo Ả-rập tôn thờ hắn, nhưng hắn vẫn tiếp tục quấy rối họ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Đàn ông không được nhìn vào 'Awrah của đàn ông, phụ nữ cũng không được nhìn vào 'Awrah của phụ nữ
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai cố tình nói dối về Ta hãy chuẩn bị một chỗ ngồi nơi Hỏa Ngục.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Một trong những nét đẹp Islam của một người là người đó từ bỏ những gì vô nghĩa với mình.}
عربي الإنجليزية الأوردية
“Khi Allah tập hợp những người đầu tiên và cuối cùng vào Ngày Phục Sinh, một biểu ngữ sẽ được giương cao cho mọi kẻ phản bội, và người ta sẽ nói: Đây là sự phản bội của kẻ này con của người này.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật lời nói dối kinh tởm nhất là việc ai đó gọi người không phải cha mình là cha hoặc tự nhận mình đã nằm mơ thấy nhưng thật ra y đã không thấy gì cả hoặc gán cho Thiên Sứ ﷺ những điều mà Người chưa từng nói
عربي الإنجليزية الأوردية
“Nếu đứa con của Adam có hai thung lũng đầy của cải, y sẽ mong muốn một thung lũng thứ ba
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai tự đề cao bản thân mình và tạo dáng tự cao trong đi đứng thì lúc trình diện Allah sẽ bị Ngài giận dữ.
عربي الإنجليزية الأوردية
“Bất kỳ ai học kiến ​​thức thuộc kiến thức mà Allah, Đấng Toàn năng, Đấng Uy Nghiêm hài lòng nhưng chỉ học nó để đạt được một số lợi ích trần gian, sẽ không ngửi thấy mùi hương của Thiên Đàng vào Ngày Phục Sinh.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Khi hai người mắng chửi nhau người chịu tội là người bắt đầu mãi đến khi người bị chửi vượt mức.
عربي الإنجليزية الأوردية
“Allah sẽ trừng phạt những kẻ hành hạ người khác trên thế giới này.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Hãy từ bỏ thói đó, vì nó rất hôi thối
عربي الإنجليزية الأوردية
Đừng nguyền rủa y, thề bởi Allah, Ta biết rằng y yêu thương Allah và Thiên Sứ của Ngài
عربي الإنجليزية الأوردية
{Quả thật em đã nói một lời mà nếu nó trộn với nước biển thì chắc chắn nước biển sẽ bị pha trộn tất cả.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Những kẻ bị nguyền rủa sẽ không là nhân chứng cũng như không là người được quyền cầu xin ân xá vào Ngày Phục Sinh.}
عربي الإنجليزية الأوردية