Danh sách Hadith

{Đại Thiên Thần Jibril vẫn cứ dặn dò Ta mãi về chuyện tử tế với người xóm giềng đến nỗi Ta nghĩ chắc ngài sẽ bảo Ta để người láng giềng được hưởng quyền thừa kế.}
عربي الإنجليزية الأوردية
thề nguyện, và Người nói: "Nó chẳng mang lại điều tốt lành nào, mà thật ra nó chỉ biểu hiện sự keo kiệt
عربي الإنجليزية الأوردية
Ta xin thề bởi Allah, - insha Allah - cho dù Ta có thề, nhưng rồi Ta thấy điều khác tốt hơn nó thì chắc chắn Ta chuộc lại lời thề của mình và đi đến điều tốt đẹp kia.”
عربي الإنجليزية الأوردية
{Ai muốn Allah cứu mình khỏi đau khổ vào Ngày Phục Sinh thì hãy giúp đỡ người đang gặp khó khăn hoặc xí xóa và bỏ qua cho người ấy.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Bạc với vàng có Riba, ngoại trừ trao nhau ngay tại chỗ; lúa mì với lúa mì có Riba, ngoại trừ trao nhau ngay tại chỗ, lúa mạch với lúa mạch có Riba, ngoại trừ trao nhau ngay tại chỗ, và chà là với chà là có Riba, ngoại trừ trao nhau ngay tại chỗ.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Bất cứ người chủ sở hữu vàng bạc nào không thực hiện nghĩa vụ về nó, vào Ngày Phục sinh, chúng sẽ được nấu chảy từ lửa
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai đã thề mà nói: Quả thật, tôi vô can với Islam. Nếu thề giả dối thì y giống như lời đã thề, còn nếu thề thật thì chắc chắn y sẽ không bình an trở lại Islam.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Nếu một người chết đi, mọi việc làm của y sẽ bị cắt đứt, ngoại trừ ba điều: Sadaqah Jariyah, kiến thức mang lại lợi ích, hoặc một đứa con ngoan đạo cầu nguyện cho y.}
عربي الإنجليزية الأوردية
Thưa Thiên Sứ của Allah, mẹ của Sa'd đã chết, việc từ thiện nào tốt? Người nói: {Nước}. Ông Sa'd đã đào một cái giếng và nói: Đây là của Mẹ Sa'd
عربي الإنجليزية الأوردية
Hãy tặng quà cho nhau, các ngươi sẽ yêu thương nhau
عربي الإنجليزية الأوردية
Ông Sa'ad bin 'Ubadah đã hỏi Thiên Sứ của Allah về việc mẹ của ông đã thề nguyện và bà đã qua đời trước khi thực hiện điều thề nguyện đó thì Thiên Sứ của Allah nói: {Ngươi hãy thực hiện điều đó thay bà ấy.}
عربي الإنجليزية الأوردية
“Bất cứ ai thề thốt trong khi y là một kẻ vô đạo đức để chiếm đoạt của cải của một người Muslim, y sẽ gặp Allah trong sự nổi giận của Ngài
عربي الإنجليزية الأوردية
Hỡi Abdur-Rohman bin Samuroh, Ngươi đừng yêu cầu ai đó đề cử mình để làm người thống trị, Qủa thật nếu Ngươi được trao quyền cho sự yêu cầu đề cử của Ngươi, ngươi sẽ phải chịu trách nhiệm về việc làm đó và Ngươi sẽ không có được sự trợ giúp của Allah trong việc thực hiện trách nhiệm của Ngươi.
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai đã thề dứt khoát (điều gì đó), sau đó thấy điều khác giúp y kính sợ Allah hơn thì hãy đến với điều kính sợ đó.
عربي الإنجليزية الأوردية
Thà một người trong các ngươi lấy dây thừng, vác một bó củi trên lưng, đem đi bán, nhờ đó giữ thể diện cho mình, còn hơn là xin thiên hạ để họ cho hay không cho
عربي الإنجليزية الأوردية
“Hỡi Abu Zdar, khi nấu món Maraqah (giống như món súp), hãy thêm thật nhiều nước và đãi hàng xóm của ngươi.”
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật, những người Ash-'ari khi sắp hết lương thực trong lúc đi chinh chiến hoặc khi thức ăn của mỗi gia đình trong dòng tộc của họ ở Madinah sắp cạn dần thì.
عربي الإنجليزية الأوردية
Ta thề bởi Allah, không ai trong số các người lấy bất cứ thứ gì không thuộc quyền lợi của y ngoại trừ việc y sẽ gặp Allah và mang nó vào Ngày Phục sinh
عربي الإنجليزية الأوردية
“Một người Muslim có thứ gì đó cần để lại di chúc không có quyền trải qua ba đêm mà di chúc không được viết ra
عربي الإنجليزية الأوردية
Các ngươi không được cấm người cạnh nhà gắn khúc gỗ lên hàng rào của mình. Sau đó, ông Abu Huroiroh nói: Ta nhận thấy các ngươi phản đối điều đó thì phải? Ta xin thề với Allah là ta sẽ ném khúc gỗ đó lên vai của các ngươi.
عربي الإنجليزية الأوردية
Ai phóng thích tự do một nô lệ Muslim, y sẽ được Allah giải thoát từng bộ phận cơ thể của y khỏi Hỏa Ngục (bởi từng cơ thể của nô lệ đã phóng thích), giải thoát luôn bộ phận sinh dục của y.
عربي الإنجليزية الأوردية
Ta cảnh báo các ngươi về việc lạm dụng thề thốt trong mua bán, điều đó chỉ tốn công rồi Barakah bị xóa.
عربي الإنجليزية الأوردية
Kaffarah cho Nazdr là Kaffarah Yamin
عربي الإنجليزية الأوردية
Allah Tối Cao phán: “Có ba kẻ mà TA sẽ chống đối vào Ngày Phục Sinh
عربي الإنجليزية الأوردية
Có một phụ nữ đến gặp Thiên Sứ ﷺ với chiếc áo choàng may sẵn
عربي الإنجليزية الأوردية
Không còn là mồ côi khi đã trưởng thành và không được câm lặng trừ sáng đến tối.
عربي الإنجليزية الأوردية
Người nô lệ ngoan đạo được hưởng hai ân phước.
عربي الإنجليزية الأوردية
Người kể rằng một người đàn ông Israel đã hỏi mượn một người đàn ông Israel một ngàn Dinar.
عربي الإنجليزية الأوردية
Quả thật Allah ban quyền cho tất cả những ai có quyền của mình, di chúc không dành cho người thừa kế, đứa con thuộc về người cha, người Zina phải bị ném đá, ai tuyên bố mình không phải là con của cha mình hoặc người nô lệ được chuộc tuyên bố mình không thuộc về người đã chuộc mình vì ghét họ thì sẽ bị Allah nguyền rủa, Ngài sẽ không chấp nhận bất kỳ nghĩa vụ Fard nào cũng như bất kỳ việc làm tự nguyện nào của y dành cho Ngài.
عربي الإنجليزية الأوردية
Câu chuyện của bà 'A-ishah - cầu xin Allah hài lòng về bà - với Abdullah bin Azzubair - cầu xin Allah hài lòng về ông - về việc thề nguyện và không nhìn nhau.
عربي الإنجليزية الأوردية
{Bất cứ ai tước bỏ quyền lợi của một người Muslim bằng lời thề của mình, Allah bắt y vào Hỏa Ngục và cấm y vào Thiên Đàng.} Sau đó, một người đàn ông nói với Người ﷺ: Dù đó là một việc nhỏ, thưa Thiên Sứ của Allah? Người ﷺ nói: {Ngay cả là một phần nhỏ của Arak.}
عربي الإنجليزية الأوردية
{Thề bởi Allah y không có đức tin, thề bởi Allah y không có đức tin, thề bởi Allah y không có đức tin.} Có người hỏi: Là ai, thưa Thiên Sứ của Allah? Người ﷺ nói: {Người mà hàng xóm của y không được an toàn trước điều xấu của y.}
عربي الإنجليزية الإندونيسية
{Vàng đổi vàng, bạc đổi bạc, lúa mì đổi lúa mì, lúa mạch đổi lúa mạch, chà là đổi chà là, muối đổi muối, phải ngang bằng nhau, và tay trao tay. Nếu các loại này được mua bán không cùng loại, thì hãy trao đổi mua bán thế nào tùy các ngươi muốn miễn là tay trao tay.}
عربي الإنجليزية الإندونيسية