1. Trang chủ
  2. Các danh mục

Hadith {Quả thật, Allah Toàn Năng cấm các ngươi thề thốt với tên ông cha của các ngươi

عَنْ عُمَرَ بْنِ الْخَطَّابِ رضي الله عنه قَالَ: قَالَ رَسُولُ اللهِ صَلَّى اللهُ عَلَيْهِ وَسَلَّمَ:

«إِنَّ اللهَ عَزَّ وَجَلَّ يَنْهَاكُمْ أَنْ تَحْلِفُوا بِآبَائِكُمْ»، قَالَ عُمَرُ: فَوَاللهِ مَا حَلَفْتُ بِهَا مُنْذُ سَمِعْتُ رَسُولَ اللهِ صَلَّى اللهُ عَلَيْهِ وَسَلَّمَ نَهَى عَنْهَا ذَاكِرًا وَلَا آثِرًا.

Ông ‘Umar bin Al-Khattab thuật lại lời Thiên Sứ của Allah ﷺ:
{Quả thật, Allah Toàn Năng cấm các ngươi thề thốt với tên ông cha của các ngươi.} ‘Umar nói: Thề với Allah tôi đã không thề như thế kể từ khi nghe Thiên Sứ của Allah cấm dù cố ý hay vô tình.

Sahih (chính xác) Do Al-Bukhari và Muslim ghi Sahih Muslim - 1646

Giải thích

Nabi ﷺ cho biết rằng Allah Tối Cao cấm thề thốt với cha ông. Vì vậy, ai muốn thề thì hãy thề với Allah, không thề với bất cứ thứ gì khác ngoài Ngài. Sau đó, ‘Umar bin Al-Khattab nói rằng kể từ khi ông nghe được lời cấm đó, ông không thề với bất cứ gì ngoài Allah dù cố tình hay vô tình.

Những lợi ích rút ra từ Hadith

  1. Nghiêm cấm thề thốt với bất cứ thứ gì ngoài Allah, đặc biệt thề thốt với ông bà tổ tiên, bởi đó là truyền thống của thời tiền Islam.
  2. Thề là phải thề với Allah hoặc với các tên gọi hoặc các thuộc tính của Ngài mang ý nghĩa khẳng định, nhấn mạnh.
  3. Hồng phúc của 'Umar khi ông nhanh chóng chấp hành mệnh lệnh của Islam và sự hiểu biết tốt và thận trọng của ông.

Xem nội dung bản dịch

59 Ngôn ngữ
EN English الإنجليزية
UR اردو الأوردية
ES Español الإسبانية
ID Indonesia الإندونيسية
UG ئۇيغۇرچە الأيغورية
BN বাংলা البنغالية
FR Français الفرنسية
TR Türkçe التركية
RU Русский الروسية
BS Bosanski البوسنية
SI සිංහල السنهالية
HI हिन्दी الهندية
ZH 中文 الصينية
FA فارسی الفارسية
TL Tagalog تجالوج
KU Kurdî الكردية
HA Hausa الهوسا
PT Português البرتغالية
ML മലയാളം المليالم
TE తెలుగు التلغو
SW Kiswahili السواحيلية
TA தமிழ் التاميلية
MY မြန်မာ البورمية
TH ไทย التايلندية
DE Deutsch الألمانية
PS پښتو بشتو
AS অসমীয়া الأسامية
SQ Shqip الألبانية
SV Svenska السويدية
AM አማርኛ الأمهرية
NL Nederlands الهولندية
GU ગુજરાતી الغوجاراتية
KY Кыргызча القيرقيزية
NE नेपाली النيبالية
YO Yorùbá اليوروبا
LT Lietuvių الليتوانية
PRS دری الدرية
SR Српски الصربية
SO Soomaali الصومالية
TG тоҷикӣ الطاجيكية
RW Kinyarwanda الكينياروندا
RO Română الرومانية
HU Magyar المجرية
CS Čeština التشيكية
MOS Moore الموري
MG Malagasy المالاجاشية
OM Oromoo الأورومو
KN ಕನ್ನಡ الكانادا
WO Wolof الولوف
AZ Azərbaycan الأذربيجانية
UZ O‘zbek الأوزبكية
UK Українська الأوكرانية
KA ქართული الجورجية
MK Македонски المقدونية
KM ភាសាខ្មែរ الخميرية
BM Bambara البامبارية
PA ਪੰਜਾਬੀ البنجابية
MR मराठी الماراثية
KMR Kurmancî الكرمنجية
Các danh mục