1. Trang chủ
  2. Các danh mục
  3. Ân phúc và lễ nghĩa

Hadith Thiên Sứ của Allah ﷺ đã không để lại một Dirham, một Dinar, một nô lệ nam hay nữ, hay bất cứ thứ gì khi Người chết, ngoại trừ con la trắng, vũ khí và miếng đất mà Người đã bố thí

عَنْ عَمْرِو بْنِ الحَارِثِ خَتَنِ رَسُولِ اللَّهِ صَلَّى اللهُ عَلَيْهِ وَسَلَّمَ أَخِي أُمِّ المؤمِنين جُوَيْرِيَةَ بِنْتِ الحَارِثِ رَضِيَ اللَّهُ عَنْهُم، قَالَ:
مَا تَرَكَ رَسُولُ اللَّهِ صَلَّى اللهُ عَلَيْهِ وَسَلَّمَ عِنْدَ مَوْتِهِ دِرْهَمًا وَلاَ دِينَارًا وَلاَ عَبْدًا وَلاَ أَمَةً وَلاَ شَيْئًا، إِلَّا بَغْلَتَهُ البَيْضَاءَ، وَسِلاَحَهُ، وَأَرْضًا جَعَلَهَا صَدَقَةً.

'Amru bin Al-Harith, em vợ của Thiên Sứ của Allah ﷺ, là em trai của Juwairiyah con gái của Al-Harith, mẹ của những người có đức tin nói:
Thiên Sứ của Allah ﷺ đã không để lại một Dirham, một Dinar, một nô lệ nam hay nữ, hay bất cứ thứ gì khi Người chết, ngoại trừ con la trắng, vũ khí và miếng đất mà Người đã bố thí.

Sahih (chính xác) Do Al-Bukhari ghi Sahih Al-Bukhari - 2739

Giải thích

Nabi ﷺ qua đời và không để lại một đồng Dirham bạc hay một đồng Dinar vàng, không một nô lệ nam hay nữ, không một con cừu hay con lạc đà, không một thứ gì từ của cải, ngoại trừ con la trắng mà Người thường cưỡi, vũ khí mà Người thường mang theo, và mảnh đất mà Người để lại làm Waqf cho những người lữ hành trong thời gian Người còn khỏe mạnh.

Những lợi ích rút ra từ Hadith

  1. Các vị Nabi không để lại tài sản thừa kế.
  2. Cho biết về những gì mà Nabi ﷺ để lại sau khi Người qua đời.
  3. Người ﷺ qua đời và không để lại bất cứ điều gì quan trọng, từ lòng hào phóng, sự chi tiêu và lòng tốt của Người.
  4. Al-Karmani nói: Đại từ trong câu nói của Người (mà Người đã bố thí) ám chỉ ba thứ: con la, vũ khí và đất đai, chứ không chỉ đất đai.
  5. Khatan: Anh (em) trai của vợ, Akhtan: Chị (em) gái của vợ.

Xem nội dung bản dịch

29 Ngôn ngữ
EN English الإنجليزية
UR اردو الأوردية
ID Indonesia الإندونيسية
BN বাংলা البنغالية
TR Türkçe التركية
RU Русский الروسية
BS Bosanski البوسنية
SI සිංහල السنهالية
HI हिन्दी الهندية
TL Tagalog تجالوج
KU Kurdî الكردية
HA Hausa الهوسا
PT Português البرتغالية
ML മലയാളം المليالم
TE తెలుగు التلغو
SW Kiswahili السواحيلية
TH ไทย التايلندية
AS অসমীয়া الأسامية
NL Nederlands الهولندية
GU ગુજરાતી الغوجاراتية
PRS دری الدرية
SR Српски الصربية
HU Magyar المجرية
KN ಕನ್ನಡ الكانادا
KA ქართული الجورجية
MK Македонски المقدونية
KM ភាសាខ្មែរ الخميرية
PA ਪੰਜਾਬੀ البنجابية
MR मराठी الماراثية