1. Trang chủ
  2. Các danh mục

Hadith Cậu hãy tháo nó ra ngay, nó chẳng giúp gì được cho cậu ngoài việc làm (hành đạo) của cậu, (mang nó chỉ làm cậu yếu thêm) và khi cậu chết đi mà vẫn còn đeo nó thì cậu chẳng bao giờ thành công.

الصحيح أنه عن عمران موقوفا كما رواه ابن أبي شيبة، والمرفوع له علة أخرى وهي الانقطاع والتدليس

عن عمران بن حصين رضي الله عنه أن النبي صلى الله عليه وسلم رأى رجلا في يده حَلْقَةٌ من صُفْرٍ، فقال: «ما هذا؟» قال من الوَاهِنَةِ، فقال: «انزعها فإنها لا تَزيدك إلا وَهْنًا؛ فإنك لو مُتَّ وهي عليك ما أفلحت أبدًا».

Theo ông 'Imron bin Husain kể: Thiên Sứ ﷺ đã thấy người đàn ông đeo vòng bằng đồng, Người hỏi: {Cậu đeo để làm gì vậy ?} Ông đáp: "Giúp tôi thêm mạnh hơn." Thiên Sứ ﷺ bảo: {Cậu hãy tháo nó ra ngay, nó chẳng giúp gì được cho cậu ngoài việc làm (hành đạo) của cậu, (mang nó chỉ làm cho tinh thần của cậu yếu thêm) và khi cậu chết đi mà vẫn còn đeo nó thì cậu chẳng bao giờ thành công.}

Hasan (tốt) Do Ibnu Maajah ghi - Do Ahmad ghi

Giải thích

Ông 'Imron bin Husain đã kể cho chúng ta nghe một trường hợp xảy ra giữa người đàn ông (chính là ông) với Thiên Sứ ﷺ trong lần giao chiến với nhóm đa thần, cụ thể là Thiên Sứ ﷺ đã thấy người đàn ông đeo một chiếc vòng bằng đồng thì Người hỏi tại sao lại đeo vòng đó? Người đàn ông trả lời là để tránh khỏi bệnh tật. Lặp tức Thiên Sứ ﷺ ra lệnh ông ấy cởi bỏ ngay chiếc vòng đó, Người cho biết chiếc vòng đó không hề mang lại bất cứ lợi ích nào, ngược lại nó sẽ hại rơi vào thảm bại ở đời sau nếu vẫn còn đeo nó đến chết.

Những lợi ích rút ra từ Hadith

الملاحظة
اعتقاد أن لبس الحلقة وغيرها سبب لدفع الضر أو جلب النفع شرك أصغر، وإن اعتقد أنها تؤثر بذاتها فهو شرك أكبر.
ليست ملاحظة لكن هلا ذكرتم من قال بهذا من اهل العلم ؟
النص المقترح لا يوجد...

Xem nội dung bản dịch

17 Ngôn ngữ
EN English الإنجليزية
UR اردو الأوردية
ES Español الإسبانية
ID Indonesia الإندونيسية
BN বাংলা البنغالية
FR Français الفرنسية
TR Türkçe التركية
RU Русский الروسية
BS Bosanski البوسنية
SI සිංහල السنهالية
HI हिन्दी الهندية
ZH 中文 الصينية
FA فارسی الفارسية
TL Tagalog تجالوج
KU Kurdî الكردية
HA Hausa الهوسا
PT Português البرتغالية
Các danh mục
  • . .